Chữ 先 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 先, chiết tự chữ TEN, TENG, TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先:

先 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 先

Chiết tự chữ ten, teng, tiên bao gồm chữ 丿 土 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

先 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 土, 儿
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thổ, đỗ, độ
  • nhi, nhân
  • tiên [tiên]

    U+5148, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: sin1
    1. [頭先] đầu tiên 2. [先帝] tiên đế 3. [先主] tiên chủ 4. [先賢] tiên hiền 5. [先考] tiên khảo 6. [先見] tiên kiến 7. [先烈] tiên liệt 8. [先母] tiên mẫu 9. [先嚴] tiên nghiêm 10. [先人] tiên nhân 11. [先儒] tiên nho 12. [先父] tiên phụ 13. [先鋒] tiên phong 14. [先君] tiên quân 15. [先生] tiên sanh, tiên sinh 16. [先師] tiên sư 17. [先祖] tiên tổ 18. [先慈] tiên từ 19. [先世] tiên thế 20. [先聖] tiên thánh 21. [先天] tiên thiên 22. [先知] tiên tri 23. [先王] tiên vương;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 先

    (Danh) Tổ tiên.
    ◇Tư Mã Thiên
    : Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).

    (Danh)
    Sự việc quan trọng nhất.
    ◇Lễ Kí : Kiến quốc quân dân, giáo học vi tiên , (Học kí ) (Trong việc) xây dựng dân nước, giáo dục là quan trọng hàng đầu.

    (Danh)
    Thời gian trước, lúc trước.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá lưỡng nhật bỉ tiên hựu thiêm liễu ta bệnh (Đệ thất thập nhị hồi) Hai hôm nay so với lúc trước cũng yếu bệnh hơn một chút.

    (Danh)
    Nói tắt của tiên sanh .

    (Danh)
    Họ Tiên.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng người đã khuất.
    ◎Như: tiên đế vua đời trước, tiên nghiêm cha xưa.

    (Phó)
    Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự).
    ◎Như: tiên phát chế nhân áp đảo trước, đánh phủ đầu.
    ◇Luận Ngữ : Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí , (Vệ Linh Công ) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.

    (Phó)
    Tạm thời.
    ◎Như: nhĩ tiên bất yếu hoảng, ngã môn mạn mạn tưởng bạn pháp lai giải quyết , anh tạm thời không phải hoảng sợ, chúng ta từ từ tìm cách giải quyết.

    (Động)
    Khởi xướng, làm trước.
    ◇Luận Ngữ : Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? , (Tử Lộ ) Nếu vua Vệ giữ thầy làm chính sự, thì thầy làm việc gì trước?

    (Động)
    Lĩnh đạo, cầm đầu, cai quản.
    ◇Lễ Kí : Thiên tiên hồ địa, quân tiên hồ thần , (Giao đặc sinh ) Trời thì cai quản đất, vua thì cầm đầu bề tôi.

    tiên, như "trước tiên" (vhn)
    ten, như "tòn tem (treo lơ lửng)" (gdhn)
    teng, như "teng (xu nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 先 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: TIÊN
    1. trước; tiên (thời gian, thứ tự)。时间或次序在前的(跟"后"相对)。
    先 进。
    tiên tiến
    2. đời trước; tổ tiên。祖先;上代。
    3. người quá cố。 (tôn xưng người đã chết)。尊称死去的人。
    先 父。
    tiên phụ; người cha đã khuất.

    4. trước kia; trước đó。 先前。
    小王的技术比先 强多了。
    kỹ thuật của cậu Vương khá hơn trước nhiều rồi。
    你先 怎么不告诉我?
    sao anh không báo cho tôi biết trước?
    5. họ Tiên。姓。
    Từ ghép:
    先辈 ; 先不先 ; 先导 ; 先睹为快 ; 先端 ; 先发制人 ; 先锋 ; 先福 ; 先河 ; 先后 ; 先见之明 ; 先进 ; 先决 ; 先 觉 ; 先来后到 ; 先朗 ; 先礼后兵 ; 先例 ; 先烈 ; 先期 ; 先前 ; 先遣 ; 先秦 ; 先驱 ; 先人 ; 先容 ; 先入为主 ; 先生 ; 先声 ; 先声夺人 ; 先世 ; 先是 ; 先手 ; 先天 ; 先天不足 ; 先天性免疫 ; 先头 ; 先贤 ; 先行 ; 先行官 ; 先行者 ; 先验 ; 先验论 ; 先意承志 ; 先斩后奏 ; 先兆 ; 先哲 ; 先知

    Chữ gần giống với 先:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 先

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 先 Tự hình chữ 先 Tự hình chữ 先 Tự hình chữ 先

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

    ten:tòn tem (treo lơ lửng)
    teng:teng (xu nhỏ)
    tiên:trước tiên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 先:

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    先 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 先 Tìm thêm nội dung cho: 先