Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 先 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 先, chiết tự chữ TEN, TENG, TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先:
先
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1
1. [頭先] đầu tiên 2. [先帝] tiên đế 3. [先主] tiên chủ 4. [先賢] tiên hiền 5. [先考] tiên khảo 6. [先見] tiên kiến 7. [先烈] tiên liệt 8. [先母] tiên mẫu 9. [先嚴] tiên nghiêm 10. [先人] tiên nhân 11. [先儒] tiên nho 12. [先父] tiên phụ 13. [先鋒] tiên phong 14. [先君] tiên quân 15. [先生] tiên sanh, tiên sinh 16. [先師] tiên sư 17. [先祖] tiên tổ 18. [先慈] tiên từ 19. [先世] tiên thế 20. [先聖] tiên thánh 21. [先天] tiên thiên 22. [先知] tiên tri 23. [先王] tiên vương;
先 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 先
(Danh) Tổ tiên.◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình 行莫醜於辱先, 詬莫大於宮刑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).
(Danh) Sự việc quan trọng nhất.
◇Lễ Kí 禮記: Kiến quốc quân dân, giáo học vi tiên 建國君民, 教學為先 (Học kí 學記) (Trong việc) xây dựng dân nước, giáo dục là quan trọng hàng đầu.
(Danh) Thời gian trước, lúc trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá lưỡng nhật bỉ tiên hựu thiêm liễu ta bệnh 這兩日比先又添了些病 (Đệ thất thập nhị hồi) Hai hôm nay so với lúc trước cũng yếu bệnh hơn một chút.
(Danh) Nói tắt của tiên sanh 先生.
(Danh) Họ Tiên.
(Tính) Tiếng tôn xưng người đã khuất.
◎Như: tiên đế 先帝 vua đời trước, tiên nghiêm 先嚴 cha xưa.
(Phó) Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự).
◎Như: tiên phát chế nhân 先發制人 áp đảo trước, đánh phủ đầu.
◇Luận Ngữ 論語: Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí 工欲善其事, 必先利其器 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: nhĩ tiên bất yếu hoảng, ngã môn mạn mạn tưởng bạn pháp lai giải quyết 你先不要慌, 我們慢慢想辦法來解決 anh tạm thời không phải hoảng sợ, chúng ta từ từ tìm cách giải quyết.
(Động) Khởi xướng, làm trước.
◇Luận Ngữ 論語: Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? 衛君待子而為政, 子將奚先 (Tử Lộ 子路) Nếu vua Vệ giữ thầy làm chính sự, thì thầy làm việc gì trước?
(Động) Lĩnh đạo, cầm đầu, cai quản.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tiên hồ địa, quân tiên hồ thần 天先乎地, 君先乎臣 (Giao đặc sinh 郊特牲) Trời thì cai quản đất, vua thì cầm đầu bề tôi.
tiên, như "trước tiên" (vhn)
ten, như "tòn tem (treo lơ lửng)" (gdhn)
teng, như "teng (xu nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 先 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TIÊN
1. trước; tiên (thời gian, thứ tự)。时间或次序在前的(跟"后"相对)。
先 进。
tiên tiến
2. đời trước; tổ tiên。祖先;上代。
3. người quá cố。 (tôn xưng người đã chết)。尊称死去的人。
先 父。
tiên phụ; người cha đã khuất.
口
4. trước kia; trước đó。 先前。
小王的技术比先 强多了。
kỹ thuật của cậu Vương khá hơn trước nhiều rồi。
你先 怎么不告诉我?
sao anh không báo cho tôi biết trước?
5. họ Tiên。姓。
Từ ghép:
先辈 ; 先不先 ; 先导 ; 先睹为快 ; 先端 ; 先发制人 ; 先锋 ; 先福 ; 先河 ; 先后 ; 先见之明 ; 先进 ; 先决 ; 先 觉 ; 先来后到 ; 先朗 ; 先礼后兵 ; 先例 ; 先烈 ; 先期 ; 先前 ; 先遣 ; 先秦 ; 先驱 ; 先人 ; 先容 ; 先入为主 ; 先生 ; 先声 ; 先声夺人 ; 先世 ; 先是 ; 先手 ; 先天 ; 先天不足 ; 先天性免疫 ; 先头 ; 先贤 ; 先行 ; 先行官 ; 先行者 ; 先验 ; 先验论 ; 先意承志 ; 先斩后奏 ; 先兆 ; 先哲 ; 先知
Số nét: 6
Hán Việt: TIÊN
1. trước; tiên (thời gian, thứ tự)。时间或次序在前的(跟"后"相对)。
先 进。
tiên tiến
2. đời trước; tổ tiên。祖先;上代。
3. người quá cố。 (tôn xưng người đã chết)。尊称死去的人。
先 父。
tiên phụ; người cha đã khuất.
口
4. trước kia; trước đó。 先前。
小王的技术比先 强多了。
kỹ thuật của cậu Vương khá hơn trước nhiều rồi。
你先 怎么不告诉我?
sao anh không báo cho tôi biết trước?
5. họ Tiên。姓。
Từ ghép:
先辈 ; 先不先 ; 先导 ; 先睹为快 ; 先端 ; 先发制人 ; 先锋 ; 先福 ; 先河 ; 先后 ; 先见之明 ; 先进 ; 先决 ; 先 觉 ; 先来后到 ; 先朗 ; 先礼后兵 ; 先例 ; 先烈 ; 先期 ; 先前 ; 先遣 ; 先秦 ; 先驱 ; 先人 ; 先容 ; 先入为主 ; 先生 ; 先声 ; 先声夺人 ; 先世 ; 先是 ; 先手 ; 先天 ; 先天不足 ; 先天性免疫 ; 先头 ; 先贤 ; 先行 ; 先行官 ; 先行者 ; 先验 ; 先验论 ; 先意承志 ; 先斩后奏 ; 先兆 ; 先哲 ; 先知
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 先:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Tìm hình ảnh cho: 先 Tìm thêm nội dung cho: 先
