Từ: 先兆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先兆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先兆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānzhào] điềm báo trước; triệu chứng báo trước。事先显露出来的迹象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

diệu:diệu vợi
giếu: 
giệu:giệu giạo
triệu:triệu chứng
điềm:điềm lành
先兆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先兆 Tìm thêm nội dung cho: 先兆