Từ: 先入为主 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先入为主:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 入 • 为 • 主
Nghĩa của 先入为主 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānrùwéizhǔ] Hán Việt: TIÊN NHẬP VI CHỦ
vào trước là chủ; ấn tượng ban đầu giữ vai trò chủ đạo (tư tưởng, quan niệm bảo thủ, cho cái trước là đúng, phủ nhận tư tưởng hoặc quan niệm mới)。 先接受了一种说法或思想,以为是正确的,有了成见,后来就不容易再接受不同的说 法或思想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |