Từ: 內則 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內則:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 內 • 則

nội tắc
Tên một thiên trong sách
Lễ Kí
禮 記, nói về phép tắc mà người đàn bà phải theo để cư xử phải đạo.Mượn chỉ phụ chức, phụ đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc則:phép tắc
內則 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內則 Tìm thêm nội dung cho: 內則