Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 损害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 损害 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔnhài] tổn hại (sự nghiệp, lợi ích; sức khoẻ; danh vọng)。使事业、利益、健康、名誉等蒙受损失。
光线不好,看书容易损害视力。
ánh sáng không đủ, xem sách dễ gây hại mắt.
不能损害群众利益。
không thể làm tổn hại đến lợi ích của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
损害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 损害 Tìm thêm nội dung cho: 损害