Cao su chống va đập cửa

Từ: 草木灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草木灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草木灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎomùhuī] phân tro; tro than; phân gio; gio than; tro cỏ cây (để làm phân bón)。草、木、树叶等燃烧后的灰,含钾很多,是一种常用的肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
草木灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草木灰 Tìm thêm nội dung cho: 草木灰