Chữ 楹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楹, chiết tự chữ DOANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楹:

楹 doanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楹

Chiết tự chữ doanh bao gồm chữ 木 盈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楹 cấu thành từ 2 chữ: 木, 盈
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • diềng, doanh, dềnh, giềng, riêng
  • doanh [doanh]

    U+6979, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    doanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 楹

    (Danh) Cột nhà, cột nói chung.
    ◇Tư trị thông giám
    : Tức dĩ đầu kích doanh, lưu huyết bị diện , (Quang Vũ đế kiến vũ ) Liền lấy đầu đập vào cột nhà, chảy máu trên mặt.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị ngày xưa để đếm số gian nhà.
    ◎Như: kỉ doanh mấy gian.
    ◇Lâm Thư : Ốc ngũ doanh, tiền hiên chủng trúc sổ thập can , 竿 (Thương hà tinh xá hậu hiên kí ) Nhà năm gian, hiên trước trồng trúc mấy chục cây.
    doanh, như "doanh (cột chia gian nhà)" (gdhn)

    Nghĩa của 楹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yíng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: DOANH
    1. cột nhà。堂屋前部的柱子。
    楹联
    câu đối treo cột nhà
    量词
    2. phòng; gian。量词,房屋一间为一楹。
    园内有小舍三楹。
    trong sân có ba gian nhà nhỏ.
    Từ ghép:
    楹联

    Chữ gần giống với 楹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楹 Tự hình chữ 楹 Tự hình chữ 楹 Tự hình chữ 楹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楹

    doanh:doanh (cột chia gian nhà)
    楹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楹 Tìm thêm nội dung cho: 楹