Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楹, chiết tự chữ DOANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楹:
楹
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
楹 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 楹
(Danh) Cột nhà, cột nói chung.◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Tức dĩ đầu kích doanh, lưu huyết bị diện 即以頭擊楹, 流血被面 (Quang Vũ đế kiến vũ 光武帝建武) Liền lấy đầu đập vào cột nhà, chảy máu trên mặt.
(Danh) Lượng từ, đơn vị ngày xưa để đếm số gian nhà.
◎Như: kỉ doanh 幾楹 mấy gian.
◇Lâm Thư 林紓: Ốc ngũ doanh, tiền hiên chủng trúc sổ thập can 屋五楹, 前軒種竹數十竿 (Thương hà tinh xá hậu hiên kí 蒼霞精舍後軒記) Nhà năm gian, hiên trước trồng trúc mấy chục cây.
doanh, như "doanh (cột chia gian nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 楹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: DOANH
1. cột nhà。堂屋前部的柱子。
楹联
câu đối treo cột nhà
量词
2. phòng; gian。量词,房屋一间为一楹。
园内有小舍三楹。
trong sân có ba gian nhà nhỏ.
Từ ghép:
楹联
Số nét: 13
Hán Việt: DOANH
1. cột nhà。堂屋前部的柱子。
楹联
câu đối treo cột nhà
量词
2. phòng; gian。量词,房屋一间为一楹。
园内有小舍三楹。
trong sân có ba gian nhà nhỏ.
Từ ghép:
楹联
Chữ gần giống với 楹:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楹
| doanh | 楹: | doanh (cột chia gian nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 楹 Tìm thêm nội dung cho: 楹
