Từ: 固窮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固窮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 固 • 窮

cố cùng
Giữ vững đức mình dù gặp khó khăn nghèo khổ.
◇Luận Ngữ 論語:
Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ
君子固窮, 小人窮斯濫矣 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử khi cùng khốn vẫn cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.

Nghĩa của 固穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùqióng] cố cùng。安于贫困。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa固:cúa (vòm miệng)
cố固:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng窮:còng lưng, còng queo
cùng窮:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng窮:điên khùng, nổi khùng
固窮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固窮 Tìm thêm nội dung cho: 固窮