Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矇, chiết tự chữ MONG, MÓNG, MÔNG, MỖNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矇:
矇
Pinyin: meng2, pin2;
Việt bính: mung4;
矇 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 矇
(Danh) Người lòa (có con ngươi mà không nhìn thấy).(Danh) Chỉ viên quan về âm nhạc.
§ Ngày xưa dùng người mù làm nhạc quan.
(Tính) Hôn ám, mờ tối.
(Tính) U mê, ngu dốt.
◇Vương Sung 王充: Nhân vị học vấn viết mông. Mông giả, trúc mộc chi loại dã 人未學問曰矇. 矇者, 竹木之類也 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知).
(Động) Lừa dối.
◎Như: biệt mông nhân 別矇人 đừng lừa dối người ta.
(Động) Đoán sai, đoán bừa.
(Động) Xây xẩm.
mông, như "mông lung" (vhn)
móng, như "trông móng (trông mong)" (btcn)
mong, như "trông mong" (btcn)
mỗng, như "thằng mỗng" (btcn)
Nghĩa của 矇 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
bị mù; mắt mù。眼睛失明。
Từ ghép:
矇眬
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
bị mù; mắt mù。眼睛失明。
Từ ghép:
矇眬
Chữ gần giống với 矇:
矇,Dị thể chữ 矇
蒙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矇
| mong | 矇: | trông mong |
| móng | 矇: | trông móng (trông mong) |
| mông | 矇: | mông lung |
| mỗng | 矇: | thằng mỗng |

Tìm hình ảnh cho: 矇 Tìm thêm nội dung cho: 矇
