Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矇, chiết tự chữ MONG, MÓNG, MÔNG, MỖNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矇:

矇 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矇

Chiết tự chữ mong, móng, mông, mỗng bao gồm chữ 目 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矇 cấu thành từ 2 chữ: 目, 蒙
  • mục, mụt
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+77C7, tổng 18 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, pin2;
    Việt bính: mung4;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 矇

    (Danh) Người lòa (có con ngươi mà không nhìn thấy).

    (Danh)
    Chỉ viên quan về âm nhạc.
    § Ngày xưa dùng người mù làm nhạc quan.

    (Tính)
    Hôn ám, mờ tối.

    (Tính)
    U mê, ngu dốt.
    ◇Vương Sung
    : Nhân vị học vấn viết mông. Mông giả, trúc mộc chi loại dã . , (Luận hành , Lượng tri ).

    (Động)
    Lừa dối.
    ◎Như: biệt mông nhân đừng lừa dối người ta.

    (Động)
    Đoán sai, đoán bừa.

    (Động)
    Xây xẩm.

    mông, như "mông lung" (vhn)
    móng, như "trông móng (trông mong)" (btcn)
    mong, như "trông mong" (btcn)
    mỗng, như "thằng mỗng" (btcn)

    Nghĩa của 矇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 18
    Hán Việt: MÔNG
    bị mù; mắt mù。眼睛失明。
    Từ ghép:
    矇眬

    Chữ gần giống với 矇:

    ,

    Dị thể chữ 矇

    ,

    Chữ gần giống 矇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矇 Tự hình chữ 矇 Tự hình chữ 矇 Tự hình chữ 矇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矇

    mong:trông mong
    móng:trông móng (trông mong)
    mông:mông lung
    mỗng:thằng mỗng
    矇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矇 Tìm thêm nội dung cho: 矇