Chữ 尽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尽, chiết tự chữ HẾT, TẪN, TẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽:

尽 tẫn, tận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尽

Chiết tự chữ hết, tẫn, tận bao gồm chữ 尺 冰 hoặc 尺 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 尽 cấu thành từ 2 chữ: 尺, 冰
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 2. 尽 cấu thành từ 2 chữ: 尺, 冫
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • băng
  • tẫn, tận [tẫn, tận]

    U+5C3D, tổng 6 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儘盡;
    Pinyin: jin3;
    Việt bính: zeon6;

    tẫn, tận

    Nghĩa Trung Việt của từ 尽

    (Phó) Tục dùng như chữ tẫn .
    ◇Trần Nhân Tông : Hoa ảnh chi đầu tẫn hướng đông (Khuê sầu ) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông.Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    tận, như "vô tận" (vhn)
    hết, như "hết tiền; hết mực, hết lòng" (gdhn)

    Nghĩa của 尽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儘、盡)
    [jǐn]
    Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẬN
    1. hết sức; cố; vô cùng; cố gắng。力求达到最大限度。
    尽早。
    hết sức sớm.
    尽着平生的力气往外一推。
    lấy hết sức đẩy.
    尽可能地减少错误。
    hết sức giảm bớt sai lầm.
    2. chỉ。表示以某个范围为极限,不得超过。
    尽着三天把事情办好。
    chỉ trong ba ngày phải làm xong việc.
    3. ưu tiên; nên。让某些人或事物尽先。
    先尽旧衣服穿。
    nên mặc quần áo cũ trước.
    单间房间不多,尽着女同志住。
    phòng đơn không nhiều, ưu tiên cho các đồng chí nữ ở.
    4. tận cùng; nhất; tận (dùng trước một số từ phương vị)。用在表示方位的词前面,跟"最"相同。
    尽前头。
    phía trước nhất.
    尽北边。
    tận đầu bắc.

    5. suốt; vẫn; cứ。尽自。
    这些日子尽下雨。
    mấy hôm nay mưa suốt
    事情已经过去了,尽责备她也无益。
    sự việc đã qua rồi sao cứ trách cô ấy vô dụng mãi.
    Từ ghép:
    尽管 ; 尽力 ; 尽量 ; 尽让 ; 尽先 ; 尽自
    [jìn]
    Bộ: 尸(Thi)
    Hán Việt: TẬN
    1. hết; tận。完。
    取之不尽。
    lấy không hết.
    知无不言,言无不尽。
    đã biết thì không có cái gì là không nói, mà đã nói thì nói vô tận.
    想尽方法节约资财。
    nghĩ hết cách để tiết kiệm tiền của.
    2. cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm。达到极端。
    头尽。
    tận cùng.
    尽善尽美。
    cực tốt cực đẹp; tốt đẹp vô cùng.
    山穷水尽。
    sơn cùng thuỷ tận; đường cùng nước bí.
    3. tận sức; dùng hết。全部用出。
    尽心。
    tận tâm; hết lòng.
    尽力。
    tận lực; hết sức.
    尽其所有。
    dùng hết cái đã có sẵn.
    人尽其才,物尽其用。
    sử dụng hết tài năng của con người, phát huy hết tác dụng của cải.
    4. ra sức hoàn thành; làm hết。用力完成。
    尽职。
    làm hết phận sự.
    尽责任。
    làm hết trách nhiệm.
    5. toàn bộ; tất cả; hoàn toàn。全;所有的。
    尽人皆知。
    mọi người đều biết.
    尽数收回。
    thu hồi toàn bộ.
    Ghi chú: 另见jǐn
    Từ ghép:
    尽力 ; 尽量 ; 尽情 ; 尽人皆知 ; 尽头 ; 尽心 ; 尽兴 ; 尽职 ; 尽忠

    Chữ gần giống với 尽:

    , , 𡰪,

    Dị thể chữ 尽

    , , ,

    Chữ gần giống 尽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尽 Tự hình chữ 尽 Tự hình chữ 尽 Tự hình chữ 尽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

    hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
    tận:vô tận
    尽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尽 Tìm thêm nội dung cho: 尽