Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 內則 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內則:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội tắc
Tên một thiên trong sách
Lễ Kí
記, nói về phép tắc mà người đàn bà phải theo để cư xử phải đạo.Mượn chỉ phụ chức, phụ đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 則

tắc:phép tắc
內則 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內則 Tìm thêm nội dung cho: 內則