Từ: bì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ bì:

皮 bì纰 bì, phi毗 bì, tì毘 bì疲 bì紕 bì, phi罢 bãi, bì郫 bì陴 bì, bài埤 bì, bi裨 bì, tì罷 bãi, bì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+76AE, tổng 5 nét, bộ Bì 皮
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [包皮] bao bì 2. [豹死留皮] báo tử lưu bì 3. [皮紙] bì chỉ 4. [皮脂] bì chi 5. [皮膚] bì phu 6. [皮幣] bì tệ 7. [皮相] bì tướng 8. [皮鞭] bì tiên 9. [表皮] biểu bì 10. [棘皮動物] cức bì động vật 11. [真皮] chân bì 12. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì;


Nghĩa Trung Việt của từ 皮

(Danh) Da, vỏ (của động vật và thực vật).
◎Như: thú bì
da thú, bì khai nhục trán rách da tróc thịt, thụ bì vỏ cây.
◇Nguyễn Du : Mao ám bì can sấu bất câm (Thành hạ khí mã ) Lông nám da khô gầy không thể tả.

(Danh)
Bề ngoài.
◎Như: bì tướng bề ngoài, biểu diện, ngoại mạo.

(Danh)
Vật gì rất mỏng, màng.
◎Như: thiết bì lớp bọc sắt, phấn bì màng bột (bánh đa, ...), đậu hủ bì màng đậu phụ.

(Danh)
Bao, bìa.
◎Như: phong bì bao thư, bao bìa, thư bì bìa sách.

(Danh)
Họ .

(Tính)
Làm bằng da.
◎Như: bì hài giày da, bì tương hòm da (valise bằng da).

(Tính)
Lì lợm, trơ tráo.
◎Như: kiểm tu bì mặt mày trơ tráo.

(Tính)
Ỉu, xìu.
◎Như: hoa sanh hữu điểm bì đậu phụng hơi ỉu, bính can bì nhuyễn liễu bánh mềm xìu.

(Tính)
Dẻo dai, có tinh co dãn.
◎Như: bì cầu bóng chuyền (đánh rất nẩy).

(Tính)
Nghịch ngợm.
◎Như: giá hài tử hảo bì thằng bé này nghịch ngợm lắm.

bì, như "bì (bì lợn)" (vhn)
bề, như "bề bộn" (btcn)
vừa, như "vừa phải; vừa ý" (btcn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
bìa, như "bìa sách; bìa rừng" (gdhn)
vào, như "đi vào; vào đề; vào tròng" (gdhn)

Nghĩa của 皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. da; vỏ。人或生物体表面的一层组织。
牛皮。
da bò.
荞麦皮。
vỏ kiều mạch.
碰掉了一块皮。
va toạt một miếng da.
2. da (thuộc)。皮子。
皮箱。
da va-li.
皮鞋。
da giày.
皮袄。
áo da.
3. lớp bọc bên ngoài。(皮儿)包在或围在外面的一层东西。
包袱皮儿。
lớp bọc túi.
4. bề mặt; lớp vỏ。(皮儿)表面。
地皮。
bề mặt trái đất.
水皮儿。
mặt nước.
5. lớp mỏng; màng mỏng。(皮儿)某些薄片状的东西。
铅皮。
giấy chì.
粉皮儿。
lớp bột mỏng.
豆腐皮儿。
lớp màng đậu phụ.
6. dẻo dai; bền bỉ。有韧性的。
皮糖。
kẹo dẻo.
7. ỉu; ỉu xìu。酥脆的东西受潮后变韧。
花生放皮了,吃起来不香了。
đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.
8. bướng; bướng bỉnh; nghịch ngợm。顽皮;调皮。
9. lì ra; nhây ra; lì lợm; lờn; trơ tráo。由于受申斥或责罚次数过多而感觉"无所谓"。
10. cao su。指橡胶。
橡皮。
cục tẩy.
皮筋。
dây cao su.
11. họ Bì。(Pí)姓。
Từ ghép:
皮板儿 ; 皮包 ; 皮包骨 ; 皮层 ; 皮尺 ; 皮带 ; 皮带论 ; 皮蛋 ; 皮尔 ; 皮肤 ; 皮肤病 ; 皮傅 ; 皮革 ; 皮辊花 ; 皮猴儿 ; 皮花 ; 皮黄 ; 皮货 ; 皮夹子 ; 皮匠 ; 皮里阳秋 ; 皮脸 ; 皮脸儿 ; 皮毛 ; 皮棉 ; 皮面 ; 皮囊 ; 皮球 ; 皮实 ; 皮糖 ; 皮桶子 ; 皮下组织 ; 皮线 ; 皮相 ; 皮硝 ; 皮衣 ; 皮影戏 ; 皮张 ; 皮掌儿 ; 皮疹 ; 皮之不存,毛将焉附 ; 皮脂腺 ; 皮纸 ; 皮质 ; 皮子

Chữ gần giống với 皮:

,

Chữ gần giống 皮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皮 Tự hình chữ 皮 Tự hình chữ 皮 Tự hình chữ 皮

bì, phi [bì, phi]

U+7EB0, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紕;
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;

bì, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 纰

Giản thể của chữ .
phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)

Nghĩa của 纰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紕)
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪

Chữ gần giống với 纰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纰

,

Chữ gần giống 纰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰 Tự hình chữ 纰

bì, tì [bì, tì]

U+6BD7, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;

bì, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 毗

(Động) Giúp đỡ, phụ tá.
◎Như: bì tá
phụ giúp.

(Động)
A dua, a phụ.
◇Phương Hiếu Nhụ : Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi , , (Tiếu Bá Nha văn ).

(Động)
Dốc lòng, kiên trì, dày công.

(Động)
Tổn thương, phá hoại.
◇Trang Tử : Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.

(Động)
Tiếp giáp, kề sát.
◎Như: bì liên nối liền, ở sát.
§ Còn viết là .

(Danh)
Cái rốn.

(Danh)
Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.

(Danh)
Họ .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là .
tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)

Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (毘)
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻

Chữ gần giống với 毗:

, , , ,

Dị thể chữ 毗

,

Chữ gần giống 毗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗

[]

U+6BD8, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei3 pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 毘

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 毘:

, , , ,

Dị thể chữ 毘

,

Chữ gần giống 毘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毘 Tự hình chữ 毘 Tự hình chữ 毘 Tự hình chữ 毘

[]

U+75B2, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [疲勞] bì lao 2. [疲癃] bì lung 3. [疲苶] bì niết 4. [疲乏] bì phạp 5. [疲倦] bì quyện 6. [疲弊] bì tệ;


Nghĩa Trung Việt của từ 疲

(Tính) Mỏi mệt.
◎Như: cân bì lực tận
gân cốt mệt nhoài.
◇Pháp Hoa Kinh : Thế tôn an lạc, Thiểu bệnh thiểu não, Giáo hóa chúng sanh, Đắc vô bì quyện , , (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ ) Đức Thế Tôn được an vui, Ít bệnh ít phiền não, (để) Giáo hóa chúng sinh, (mà) Được khỏi mệt nhọc.

(Tính)
Già yếu, suy nhược.
◇Quản Tử : Cố sử thiên hạ chư hầu dĩ bì mã khuyển dương vi tệ 使 (Tiểu Khuông ) Cho nên khiến chư hầu thiên hạ lấy ngựa già yếu, chó, cừu làm tiền.

(Tính)
Sụt giá, thị trường ế ẩm, yếu kém.

(Động)
Làm cho nhọc nhằn, lao lụy.
◇Tả truyện : Nhi bì dân chi sính (Thành Công thập lục niên ) Mà mặc tình làm dân khổ nhọc.

(Động)
Chán nản, chán ngán, cảm thấy mệt mỏi.
◎Như: lạc thử bất bì vui thích làm gì thì không thấy chán nản mệt mỏi.

bì, như "lì bì (đau ốm hoặc say rượu)" (vhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (gdhn)

Nghĩa của 疲 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: BÌ
mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏;劳累。
精疲力尽。
sức cùng lực kiệt.
疲于奔命。
mệt mỏi vì công việc bận rộn.
Từ ghép:
疲惫 ; 疲敝 ; 疲顿 ; 疲乏 ; 疲竭 ; 疲倦 ; 疲劳 ; 疲癃 ; 疲软 ; 疲塌 ; 疲于奔命

Chữ gần giống với 疲:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 疲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疲 Tự hình chữ 疲 Tự hình chữ 疲 Tự hình chữ 疲

bì, phi [bì, phi]

U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;

bì, phi

Nghĩa Trung Việt của từ 紕

(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.

(Động)
Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu
lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 紕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紕

,

Chữ gần giống 紕

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕 Tự hình chữ 紕

bãi, bì [bãi, bì]

U+7F62, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 罷;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;

bãi, bì

Nghĩa Trung Việt của từ 罢

Như chữ bãi .Giản thể của chữ .

bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)

Nghĩa của 罢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (罷)
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức

3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职

Chữ gần giống với 罢:

, , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

Dị thể chữ 罢

, ,

Chữ gần giống 罢

, , , , , , , , 罿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罢 Tự hình chữ 罢 Tự hình chữ 罢 Tự hình chữ 罢

[]

U+90EB, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 郫

(Danh) Bì Huyện : (1) Tên đất ở tỉnh Hà Nam . (2) Tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên .

Nghĩa của 郫 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
huyện Bì (ở tỉnhTứ Xuyên, Trung Quốc)。郫县,县名,在四川。

Chữ gần giống với 郫:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫 Tự hình chữ 郫

bì, bài [bì, bài]

U+9674, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bi4;
Việt bính: pei4;

bì, bài

Nghĩa Trung Việt của từ 陴

(Danh) Tường thấp trên mặt thành.

(Danh)
Mượn chỉ tường thành.

(Động)
Giữ thành.
§ Còn đọc là bài.

Nghĩa của 陴 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。

Chữ gần giống với 陴:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 陴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴 Tự hình chữ 陴

bì, bi [bì, bi]

U+57E4, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bei1, bi4;
Việt bính: pei4;

bì, bi

Nghĩa Trung Việt của từ 埤

(Động) Tăng thêm.
§ Thường dùng như chữ
.

(Danh)
Bức tường thấp.

(Danh)
Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất.
◎Như Bì Đầu hương tên một hương trấn ở Đài Loan.

(Danh)
Chỗ thấp ẩm ướt.Một âm là bi.

(Tính)
Thấp.
§ Thông ti .
bì (gdhn)

Nghĩa của 埤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí

Chữ gần giống với 埤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤

bì, tì [bì, tì]

U+88E8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 pei4;

bì, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 裨

(Động) Tăng gia, giúp đỡ.
◎Như: bì ích
bổ ích, vô bì ư sự không giúp ích gì.
◇Liêu trai chí dị : (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (). : ? , (Xúc chức ) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.

(Động)
Sửa chữa, tu bổ.
◇Vương Diễm : Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn , (Minh tường kí , Triệu Thái ) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.

(Tính)
Phụ, phó.
◎Như: bì tướng phó tướng.

(Tính)
Nhỏ.
§ Thông bại .
◎Như: bì hải biển nhỏ, bì phiến tiểu thương, nhà buôn nhỏ.

(Danh)
Họ .
§ Ta quen đọc .

tì, như "uống tì tì" (vhn)
ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ

ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将

Chữ gần giống với 裨:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨

bãi, bì [bãi, bì]

U+7F77, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;

bãi, bì

Nghĩa Trung Việt của từ 罷

(Động) Nghỉ, thôi.
◎Như: bãi công
thôi không làm việc nữa, bãi thị bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng muốn thôi mà không được.

(Động)
Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn cho thôi, bãi quan cách chức quan.

(Động)
Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên : Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ , (Li Tao ) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).

(Phó)
Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi đánh xong, trang bãi trang sức xong.

(Thán)
Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba .
◇Thủy hử truyện : Ngã môn hồi thành lí khứ bãi (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là .

(Tính)
Mỏi mệt.
§ Thông .
◇Sử Kí : Hạng Vương binh bì thực tuyệt (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.

bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)

Chữ gần giống với 罷:

, , , ,

Dị thể chữ 罷

,

Chữ gần giống 罷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷

Dịch bì sang tiếng Trung hiện đại:

打比 《比较; 相比。》 như so sánh封皮; 外皮。
bì gạo
米袋
trừ bì
除皮
皮肤。
bì lợn (da heo)
猪皮

Nghĩa chữ nôm của chữ: bì

:(Bồi bổ thêm)
:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
:bì (bì lợn)
bì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì Tìm thêm nội dung cho: bì