Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ bì:
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [包皮] bao bì 2. [豹死留皮] báo tử lưu bì 3. [皮紙] bì chỉ 4. [皮脂] bì chi 5. [皮膚] bì phu 6. [皮幣] bì tệ 7. [皮相] bì tướng 8. [皮鞭] bì tiên 9. [表皮] biểu bì 10. [棘皮動物] cức bì động vật 11. [真皮] chân bì 12. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì;
皮 bì
Nghĩa Trung Việt của từ 皮
(Danh) Da, vỏ (của động vật và thực vật).◎Như: thú bì 獸皮 da thú, bì khai nhục trán 皮開肉綻 rách da tróc thịt, thụ bì 樹皮 vỏ cây.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mao ám bì can sấu bất câm 毛暗皮乾瘦不禁 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Lông nám da khô gầy không thể tả.
(Danh) Bề ngoài.
◎Như: bì tướng 皮相 bề ngoài, biểu diện, ngoại mạo.
(Danh) Vật gì rất mỏng, màng.
◎Như: thiết bì 鐵皮 lớp bọc sắt, phấn bì 粉皮 màng bột (bánh đa, ...), đậu hủ bì 豆腐皮 màng đậu phụ.
(Danh) Bao, bìa.
◎Như: phong bì 封皮 bao thư, bao bìa, thư bì 書皮 bìa sách.
(Danh) Họ Bì.
(Tính) Làm bằng da.
◎Như: bì hài 皮鞋 giày da, bì tương 皮箱 hòm da (valise bằng da).
(Tính) Lì lợm, trơ tráo.
◎Như: kiểm tu bì 臉須皮 mặt mày trơ tráo.
(Tính) Ỉu, xìu.
◎Như: hoa sanh hữu điểm bì 花生有點皮 đậu phụng hơi ỉu, bính can bì nhuyễn liễu 餅乾皮軟了 bánh mềm xìu.
(Tính) Dẻo dai, có tinh co dãn.
◎Như: bì cầu 皮球 bóng chuyền (đánh rất nẩy).
(Tính) Nghịch ngợm.
◎Như: giá hài tử hảo bì 這孩子好皮 thằng bé này nghịch ngợm lắm.
bì, như "bì (bì lợn)" (vhn)
bề, như "bề bộn" (btcn)
vừa, như "vừa phải; vừa ý" (btcn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
bìa, như "bìa sách; bìa rừng" (gdhn)
vào, như "đi vào; vào đề; vào tròng" (gdhn)
Nghĩa của 皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. da; vỏ。人或生物体表面的一层组织。
牛皮。
da bò.
荞麦皮。
vỏ kiều mạch.
碰掉了一块皮。
va toạt một miếng da.
2. da (thuộc)。皮子。
皮箱。
da va-li.
皮鞋。
da giày.
皮袄。
áo da.
3. lớp bọc bên ngoài。(皮儿)包在或围在外面的一层东西。
包袱皮儿。
lớp bọc túi.
4. bề mặt; lớp vỏ。(皮儿)表面。
地皮。
bề mặt trái đất.
水皮儿。
mặt nước.
5. lớp mỏng; màng mỏng。(皮儿)某些薄片状的东西。
铅皮。
giấy chì.
粉皮儿。
lớp bột mỏng.
豆腐皮儿。
lớp màng đậu phụ.
6. dẻo dai; bền bỉ。有韧性的。
皮糖。
kẹo dẻo.
7. ỉu; ỉu xìu。酥脆的东西受潮后变韧。
花生放皮了,吃起来不香了。
đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.
8. bướng; bướng bỉnh; nghịch ngợm。顽皮;调皮。
9. lì ra; nhây ra; lì lợm; lờn; trơ tráo。由于受申斥或责罚次数过多而感觉"无所谓"。
10. cao su。指橡胶。
橡皮。
cục tẩy.
皮筋。
dây cao su.
11. họ Bì。(Pí)姓。
Từ ghép:
皮板儿 ; 皮包 ; 皮包骨 ; 皮层 ; 皮尺 ; 皮带 ; 皮带论 ; 皮蛋 ; 皮尔 ; 皮肤 ; 皮肤病 ; 皮傅 ; 皮革 ; 皮辊花 ; 皮猴儿 ; 皮花 ; 皮黄 ; 皮货 ; 皮夹子 ; 皮匠 ; 皮里阳秋 ; 皮脸 ; 皮脸儿 ; 皮毛 ; 皮棉 ; 皮面 ; 皮囊 ; 皮球 ; 皮实 ; 皮糖 ; 皮桶子 ; 皮下组织 ; 皮线 ; 皮相 ; 皮硝 ; 皮衣 ; 皮影戏 ; 皮张 ; 皮掌儿 ; 皮疹 ; 皮之不存,毛将焉附 ; 皮脂腺 ; 皮纸 ; 皮质 ; 皮子
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. da; vỏ。人或生物体表面的一层组织。
牛皮。
da bò.
荞麦皮。
vỏ kiều mạch.
碰掉了一块皮。
va toạt một miếng da.
2. da (thuộc)。皮子。
皮箱。
da va-li.
皮鞋。
da giày.
皮袄。
áo da.
3. lớp bọc bên ngoài。(皮儿)包在或围在外面的一层东西。
包袱皮儿。
lớp bọc túi.
4. bề mặt; lớp vỏ。(皮儿)表面。
地皮。
bề mặt trái đất.
水皮儿。
mặt nước.
5. lớp mỏng; màng mỏng。(皮儿)某些薄片状的东西。
铅皮。
giấy chì.
粉皮儿。
lớp bột mỏng.
豆腐皮儿。
lớp màng đậu phụ.
6. dẻo dai; bền bỉ。有韧性的。
皮糖。
kẹo dẻo.
7. ỉu; ỉu xìu。酥脆的东西受潮后变韧。
花生放皮了,吃起来不香了。
đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.
8. bướng; bướng bỉnh; nghịch ngợm。顽皮;调皮。
9. lì ra; nhây ra; lì lợm; lờn; trơ tráo。由于受申斥或责罚次数过多而感觉"无所谓"。
10. cao su。指橡胶。
橡皮。
cục tẩy.
皮筋。
dây cao su.
11. họ Bì。(Pí)姓。
Từ ghép:
皮板儿 ; 皮包 ; 皮包骨 ; 皮层 ; 皮尺 ; 皮带 ; 皮带论 ; 皮蛋 ; 皮尔 ; 皮肤 ; 皮肤病 ; 皮傅 ; 皮革 ; 皮辊花 ; 皮猴儿 ; 皮花 ; 皮黄 ; 皮货 ; 皮夹子 ; 皮匠 ; 皮里阳秋 ; 皮脸 ; 皮脸儿 ; 皮毛 ; 皮棉 ; 皮面 ; 皮囊 ; 皮球 ; 皮实 ; 皮糖 ; 皮桶子 ; 皮下组织 ; 皮线 ; 皮相 ; 皮硝 ; 皮衣 ; 皮影戏 ; 皮张 ; 皮掌儿 ; 皮疹 ; 皮之不存,毛将焉附 ; 皮脂腺 ; 皮纸 ; 皮质 ; 皮子
Chữ gần giống với 皮:
皮,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紕;
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;
纰 bì, phi
phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;
纰 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 纰
Giản thể của chữ 紕.phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Nghĩa của 纰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紕)
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪
Dị thể chữ 纰
紕,
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;
毗 bì, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 毗
(Động) Giúp đỡ, phụ tá.◎Như: bì tá 毗佐 phụ giúp.
(Động) A dua, a phụ.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi 戰國之士好誇嗜毗, 恒詭實以求合, 不顧人之是非 (Tiếu Bá Nha văn 誚伯牙文).
(Động) Dốc lòng, kiên trì, dày công.
(Động) Tổn thương, phá hoại.
◇Trang Tử 莊子: Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm 人大喜邪? 毗於陽; 人大怒邪? 毗於陰 (Tại hựu 在宥) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.
(Động) Tiếp giáp, kề sát.
◎Như: bì liên 毗連 nối liền, ở sát.
§ Còn viết là 毘.
(Danh) Cái rốn.
(Danh) Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.
(Danh) Họ Bì.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tì.
tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)
Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (毘)
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻
Dị thể chữ 毗
毘,
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [疲勞] bì lao 2. [疲癃] bì lung 3. [疲苶] bì niết 4. [疲乏] bì phạp 5. [疲倦] bì quyện 6. [疲弊] bì tệ;
疲 bì
Nghĩa Trung Việt của từ 疲
(Tính) Mỏi mệt.◎Như: cân bì lực tận 筋疲力盡 gân cốt mệt nhoài.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thế tôn an lạc, Thiểu bệnh thiểu não, Giáo hóa chúng sanh, Đắc vô bì quyện 世尊安樂, 少病少惱教化眾生, 得無疲倦 (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ 從地湧出品第十五) Đức Thế Tôn được an vui, Ít bệnh ít phiền não, (để) Giáo hóa chúng sinh, (mà) Được khỏi mệt nhọc.
(Tính) Già yếu, suy nhược.
◇Quản Tử 管子: Cố sử thiên hạ chư hầu dĩ bì mã khuyển dương vi tệ 故使天下諸侯以疲馬犬羊為幣 (Tiểu Khuông 小匡) Cho nên khiến chư hầu thiên hạ lấy ngựa già yếu, chó, cừu làm tiền.
(Tính) Sụt giá, thị trường ế ẩm, yếu kém.
(Động) Làm cho nhọc nhằn, lao lụy.
◇Tả truyện 左傳: Nhi bì dân chi sính 而疲民之逞 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Mà mặc tình làm dân khổ nhọc.
(Động) Chán nản, chán ngán, cảm thấy mệt mỏi.
◎Như: lạc thử bất bì 樂此不疲 vui thích làm gì thì không thấy chán nản mệt mỏi.
bì, như "lì bì (đau ốm hoặc say rượu)" (vhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (gdhn)
Nghĩa của 疲 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: BÌ
mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏;劳累。
精疲力尽。
sức cùng lực kiệt.
疲于奔命。
mệt mỏi vì công việc bận rộn.
Từ ghép:
疲惫 ; 疲敝 ; 疲顿 ; 疲乏 ; 疲竭 ; 疲倦 ; 疲劳 ; 疲癃 ; 疲软 ; 疲塌 ; 疲于奔命
Số nét: 10
Hán Việt: BÌ
mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏;劳累。
精疲力尽。
sức cùng lực kiệt.
疲于奔命。
mệt mỏi vì công việc bận rộn.
Từ ghép:
疲惫 ; 疲敝 ; 疲顿 ; 疲乏 ; 疲竭 ; 疲倦 ; 疲劳 ; 疲癃 ; 疲软 ; 疲塌 ; 疲于奔命
Chữ gần giống với 疲:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 纰;
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 紕
(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紕:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紕
纰,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 罷;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;
罢 bãi, bì
bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2;
Việt bính: baa6;
罢 bãi, bì
Nghĩa Trung Việt của từ 罢
Như chữ bãi 罷.Giản thể của chữ 罷.bãi, như "bãi binh; bãi công" (gdhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Nghĩa của 罢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罷)
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职
[bà]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 11
Hán Việt: BÃI
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
欲罢不能
muốn thôi chẳng được
不肯罢手
không chịu ngừng tay
2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
罢官
cách chức
方
3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
吃罢晚饭
ăn cơm tối xong
说罢,他就走了。
nói đoạn anh ta đi luôn
Từ ghép:
罢黜 ; 罢工 ; 罢官 ; 罢教 ; 罢课 ; 罢考 ; 罢了 ; 罢了 ; 罢论 ; 罢免 ; 罢免权 ; 罢市 ; 罢手 ; 罢休 ; 罢宴 ; 罢职
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
郫 bì
Nghĩa Trung Việt của từ 郫
(Danh) Bì Huyện 郫縣: (1) Tên đất ở tỉnh Hà Nam 河南. (2) Tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên 四川.Nghĩa của 郫 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
huyện Bì (ở tỉnhTứ Xuyên, Trung Quốc)。郫县,县名,在四川。
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
huyện Bì (ở tỉnhTứ Xuyên, Trung Quốc)。郫县,县名,在四川。
Tự hình:

Pinyin: pi2, bi4;
Việt bính: pei4;
陴 bì, bài
Nghĩa Trung Việt của từ 陴
(Danh) Tường thấp trên mặt thành.(Danh) Mượn chỉ tường thành.
(Động) Giữ thành.
§ Còn đọc là bài.
Nghĩa của 陴 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
nữ tường (bờ tường thấp có những khe ngắm bắn hình thước thợ trên mặt thành)。女墙。
Tự hình:

Pinyin: pi2, bei1, bi4;
Việt bính: pei4;
埤 bì, bi
Nghĩa Trung Việt của từ 埤
(Động) Tăng thêm.§ Thường dùng như chữ tì 裨.
(Danh) Bức tường thấp.
(Danh) Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất.
◎Như Bì Đầu hương 埤頭鄉 tên một hương trấn ở Đài Loan.
(Danh) Chỗ thấp ẩm ướt.Một âm là bi.
(Tính) Thấp.
§ Thông ti 卑.
bì (gdhn)
Nghĩa của 埤 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí
Chữ gần giống với 埤:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 pei4;
裨 bì, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 裨
(Động) Tăng gia, giúp đỡ.◎Như: bì ích 裨益 bổ ích, vô bì ư sự 無裨於事 không giúp ích gì.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (成)憂悶欲死. 妻曰: 死何裨益? 不如自行搜覓, 冀有萬一之得 (Xúc chức 促織) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.
(Động) Sửa chữa, tu bổ.
◇Vương Diễm 王琰: Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn 將二千餘人, 運沙裨岸 (Minh tường kí 冥祥記, Triệu Thái 趙泰) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.
(Tính) Phụ, phó.
◎Như: bì tướng 裨將 phó tướng.
(Tính) Nhỏ.
§ Thông bại 稗.
◎Như: bì hải 裨海 biển nhỏ, bì phiến 裨販 tiểu thương, nhà buôn nhỏ.
(Danh) Họ Bì.
§ Ta quen đọc tì.
tì, như "uống tì tì" (vhn)
ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ
书
ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ
书
ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将
Tự hình:

Biến thể giản thể: 罢;
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;
罷 bãi, bì
◎Như: bãi công 罷工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
(Động) Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.
(Động) Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
(Phó) Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.
(Thán) Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.
(Tính) Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.
bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
Việt bính: baa6 pei4
1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;
罷 bãi, bì
Nghĩa Trung Việt của từ 罷
(Động) Nghỉ, thôi.◎Như: bãi công 罷工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
(Động) Cách, bỏ, phế trừ.
◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.
(Động) Hết, chấm dứt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
(Phó) Xong, rồi.
◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.
(Thán) Thôi, nhé, ...
§ Cũng như ba 吧.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.
(Tính) Mỏi mệt.
§ Thông bì 疲.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.
bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
bởi, như "bởi vì" (gdhn)
Dị thể chữ 罷
罢,
Tự hình:

Dịch bì sang tiếng Trung hiện đại:
打比 《比较; 相比。》 như so sánh封皮; 外皮。bì gạo
米袋
trừ bì
除皮
皮肤。
bì lợn (da heo)
猪皮
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |

Tìm hình ảnh cho: bì Tìm thêm nội dung cho: bì

