Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哩哩啦啦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哩哩啦啦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哩哩啦啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lī·lilālā] tung toé; tràn khắp ra。零零散散或断断续续的样子。
他不会挑水,哩哩啦啦洒了一地。
anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi.
雨很大,客人哩哩啦啦的直到中午还没到齐。
mưa to, khách hàng đứng tràn lan, mãi cho đến trưa cũng chưa đứng được ngay ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哩

:lí nhí
:ca lý
:cười ré lên
:rí rỏm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哩

:lí nhí
:ca lý
:cười ré lên
:rí rỏm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
哩哩啦啦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哩哩啦啦 Tìm thêm nội dung cho: 哩哩啦啦