Từ: 公用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公用 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyòng] công cộng; dùng chung; sử dụng chung。公共使用;共同使用。
公用电话
điện thoại công cộng
公用事业
công trình công cộng
两家公用一个厨房。
nhà bếp này hai nhà sử dụng chung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
公用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公用 Tìm thêm nội dung cho: 公用