Cao su chống va đập cửa
Chữ 噗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噗, chiết tự chữ PHÁC, PHẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噗:
噗
Pinyin: pu1;
Việt bính: pok3;
噗
Nghĩa Trung Việt của từ 噗
phác, như "phác hoạ" (gdhn)
phắc, như "im phăng phắc" (gdhn)
Nghĩa của 噗 trong tiếng Trung hiện đại:
[pū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: PHỐC
phù phù (Tượng thanh)。象声词。
噗,一口气吹灭了灯。
phù một hơi thổi tắt đèn.
子弹把尘土打得噗噗直冒烟。
đạn xới làm cho bụi đất tung lên rào rào.
Từ ghép:
噗嗤 ; 噗噜噜
Số nét: 15
Hán Việt: PHỐC
phù phù (Tượng thanh)。象声词。
噗,一口气吹灭了灯。
phù một hơi thổi tắt đèn.
子弹把尘土打得噗噗直冒烟。
đạn xới làm cho bụi đất tung lên rào rào.
Từ ghép:
噗嗤 ; 噗噜噜
Chữ gần giống với 噗:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噗
| phác | 噗: | phác hoạ |
| phắc | 噗: | im phăng phắc |

Tìm hình ảnh cho: 噗 Tìm thêm nội dung cho: 噗
