Từ: 养老保险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养老保险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养老保险 trong tiếng Trung hiện đại:

Yǎnglǎo bǎoxiǎn bảo hiểm dưỡng lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
养老保险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养老保险 Tìm thêm nội dung cho: 养老保险