Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哥, chiết tự chữ CA, KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哥:
哥
Pinyin: ge1;
Việt bính: go1
1. [墨西哥] mặc tây ca;
哥 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 哥
(Danh) Khúc hát.§ Chữ viết cổ của ca 歌.
(Danh) Tiếng xưng hô: Anh.
§ Em gọi anh (cùng cha mẹ) là ca.
◎Như: đại ca 大哥 anh cả.
(Danh) Tiếng xưng hô gọi huynh trưởng (cùng họ hàng thân thích) là ca.
◎Như: thúc bá ca 叔伯哥.
(Danh) Tiếng gọi tôn xưng người nam tính cùng lứa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cảm vấn a ca, nhĩ tính thập ma? 敢問阿哥, 你姓什麼 (Đệ tam hồi) Dám hỏi đàn anh họ gì?
(Danh) Đặc chỉ xưng hô của con gái đối với người yêu (nam tính).
(Danh) Đời Đường thường xưng cha là ca.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Huyền Tông khấp viết: Tứ ca nhân hiếu 玄宗泣曰: 四哥仁孝 (Vương Cư truyện 王琚傳) Huyền Tông khóc, nói: Cha là người nhân từ hiếu thuận.
§ Tứ ca 四哥 chỉ Duệ Tông, là cha của Huyền Tông, con thứ tư của Vũ Hậu.
(Danh) Gọi tắt của ca diêu 哥窯, đồ gốm sứ trứ danh đời Tống.
(Trợ) Ngữ khí từ.
§ Tương đương với a 啊, a 呵. Thường xuất hiện trong những hí khúc thời Tống, Nguyên.
ca, như "đại ca" (vhn)
kha, như "kha (người anh)" (btcn)
Nghĩa của 哥 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CA, KHA
1. anh; anh trai。哥哥。
大哥
anh cả
二哥
anh hai
2. anh (gọi người con trai có quan hệ thân thuộc)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
表哥
anh họ
3. anh (gọi người con trai suýt soát tuổi mình một cách thân mật)。称呼年纪跟自己差不多的男子(含亲热意)。
李二哥
anh hai Lý.
Từ ghép:
哥本哈根 ; 哥哥 ; 哥老会 ; 哥伦比亚 ; 哥伦布 ; 哥们儿 ; 哥儿 ; 哥伦比亚 ; 哥儿们 ; 哥萨克人 ; 哥斯达黎加
Số nét: 10
Hán Việt: CA, KHA
1. anh; anh trai。哥哥。
大哥
anh cả
二哥
anh hai
2. anh (gọi người con trai có quan hệ thân thuộc)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
表哥
anh họ
3. anh (gọi người con trai suýt soát tuổi mình một cách thân mật)。称呼年纪跟自己差不多的男子(含亲热意)。
李二哥
anh hai Lý.
Từ ghép:
哥本哈根 ; 哥哥 ; 哥老会 ; 哥伦比亚 ; 哥伦布 ; 哥们儿 ; 哥儿 ; 哥伦比亚 ; 哥儿们 ; 哥萨克人 ; 哥斯达黎加
Chữ gần giống với 哥:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |

Tìm hình ảnh cho: 哥 Tìm thêm nội dung cho: 哥
