Chữ 哥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哥, chiết tự chữ CA, KHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哥:

哥 ca

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哥

Chiết tự chữ ca, kha bao gồm chữ 可 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哥 cấu thành từ 2 chữ: 可, 可
  • khá, khả, khắc
  • khá, khả, khắc
  • ca [ca]

    U+54E5, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1;
    Việt bính: go1
    1. [墨西哥] mặc tây ca;

    ca

    Nghĩa Trung Việt của từ 哥

    (Danh) Khúc hát.
    § Chữ viết cổ của ca
    .

    (Danh)
    Tiếng xưng hô: Anh.
    § Em gọi anh (cùng cha mẹ) là ca.
    ◎Như: đại ca anh cả.

    (Danh)
    Tiếng xưng hô gọi huynh trưởng (cùng họ hàng thân thích) là ca.
    ◎Như: thúc bá ca .

    (Danh)
    Tiếng gọi tôn xưng người nam tính cùng lứa.
    ◇Thủy hử truyện : Cảm vấn a ca, nhĩ tính thập ma? , (Đệ tam hồi) Dám hỏi đàn anh họ gì?

    (Danh)
    Đặc chỉ xưng hô của con gái đối với người yêu (nam tính).

    (Danh)
    Đời Đường thường xưng cha là ca.
    ◇Cựu Đường Thư : Huyền Tông khấp viết: Tứ ca nhân hiếu : (Vương Cư truyện ) Huyền Tông khóc, nói: Cha là người nhân từ hiếu thuận.
    § Tứ ca chỉ Duệ Tông, là cha của Huyền Tông, con thứ tư của Vũ Hậu.

    (Danh)
    Gọi tắt của ca diêu , đồ gốm sứ trứ danh đời Tống.

    (Trợ)
    Ngữ khí từ.
    § Tương đương với a , a . Thường xuất hiện trong những hí khúc thời Tống, Nguyên.

    ca, như "đại ca" (vhn)
    kha, như "kha (người anh)" (btcn)

    Nghĩa của 哥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CA, KHA
    1. anh; anh trai。哥哥。
    大哥
    anh cả
    二哥
    anh hai
    2. anh (gọi người con trai có quan hệ thân thuộc)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
    表哥
    anh họ
    3. anh (gọi người con trai suýt soát tuổi mình một cách thân mật)。称呼年纪跟自己差不多的男子(含亲热意)。
    李二哥
    anh hai Lý.
    Từ ghép:
    哥本哈根 ; 哥哥 ; 哥老会 ; 哥伦比亚 ; 哥伦布 ; 哥们儿 ; 哥儿 ; 哥伦比亚 ; 哥儿们 ; 哥萨克人 ; 哥斯达黎加

    Chữ gần giống với 哥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哥 Tự hình chữ 哥 Tự hình chữ 哥 Tự hình chữ 哥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

    ca:đại ca
    cả: 
    : 
    kha:kha (người anh)
    哥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哥 Tìm thêm nội dung cho: 哥