Chữ 歩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歩, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 歩:

歩

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歩

歩

Chiết tự chữ 歩

歩 cấu thành từ 2 chữ: 止, 少
  • 止 chỉ
  • 少 thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • []

    U+6B69, tổng 8 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4;
    Việt bính: ;

    歩

    Nghĩa Trung Việt của từ 歩


    Chữ gần giống với 歩:

    武, 歧, 歩,

    Chữ gần giống 歩

    渋, 企, 歵, 歷, 訨, 耖, 訬, 妙, 凪, 渉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歩 Tự hình chữ 歩 Tự hình chữ 歩 Tự hình chữ 歩

    歩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歩 Tìm thêm nội dung cho: 歩