Từ: trung sản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trung sản:
Dịch trung sản sang tiếng Trung hiện đại:
中产阶级 《泛指社会中在经济收入、生活水平或社会地位, 属于中等阶层的社群。此社群可以以客的收入、财产或主观的心理为区分标准, 其组成分子, 大致包括一般的商人、白领阶层、薪水阶层、自由业等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sản
| sản | 刬: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 𱐙: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剗: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剷: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 産: | sản xuất |
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 鏟: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
Gới ý 11 câu đối có chữ trung:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Tìm hình ảnh cho: trung sản Tìm thêm nội dung cho: trung sản
