Từ: 今天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kim thiên
Hôm nay. ☆Tương tự:
bổn nhật
日,
tức nhật
日,
giá nhật
日,
thử nhật
日.Hiện tại, bây giờ, mục tiền.

Nghĩa của 今天 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīntiān] 1. ngày hôm nay。说话时的这一天。
2. hôm nay; hiện tại; trước mắt。现在;目前。
今天的中国已经不是解放前的中国了。
Trung Quốc hôm nay không phải như Trung Quốc trước giải phóng nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
今天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今天 Tìm thêm nội dung cho: 今天