Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kim thiên
Hôm nay. ☆Tương tự:
bổn nhật
本日,
tức nhật
即日,
giá nhật
這日,
thử nhật
此日.Hiện tại, bây giờ, mục tiền.
Nghĩa của 今天 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīntiān] 1. ngày hôm nay。说话时的这一天。
2. hôm nay; hiện tại; trước mắt。现在;目前。
今天的中国已经不是解放前的中国了。
Trung Quốc hôm nay không phải như Trung Quốc trước giải phóng nữa.
2. hôm nay; hiện tại; trước mắt。现在;目前。
今天的中国已经不是解放前的中国了。
Trung Quốc hôm nay không phải như Trung Quốc trước giải phóng nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 今天 Tìm thêm nội dung cho: 今天
