Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 火力发电 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火力发电:
Nghĩa của 火力发电 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒlìfādiàn] phát điện nhiệt điện。用煤、煤气、汽油、柴油等作燃料产生动力而发电。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 火力发电 Tìm thêm nội dung cho: 火力发电
