Từ: 新区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 新 • 区

Nghĩa của 新区 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnqū] vùng mới giải phóng。新解放的地区,特指第三次国内革命战争开始后解放的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
新区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新区 Tìm thêm nội dung cho: 新区