Từ: 后来居上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后来居上:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 来 • 居 • 上

Nghĩa của 后来居上 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuláijūshàng] cái sau vượt cái trước; hậu sinh khả uý。后起的超过先前的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

cư居:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
后来居上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后来居上 Tìm thêm nội dung cho: 后来居上