Từ: 刺耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì"ěr] chói tai; chối tai; thô; the thé。声音尖锐或杂乱,言语尖酸刻薄,使人听着不舒服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
刺耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺耳 Tìm thêm nội dung cho: 刺耳