Từ: 再婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàihūn] tái hôn。离婚或配偶死后再结婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
再婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再婚 Tìm thêm nội dung cho: 再婚