Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揀, chiết tự chữ GIÁNG, GIÓNG, GIẢN, KIÊM, LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揀:
揀 giản, luyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 揀
揀
Biến thể giản thể: 拣;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
揀 giản, luyến
◇Tây sương kí 西廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
(Động) Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.
gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
揀 giản, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 揀
(Động) Kén chọn.◇Tây sương kí 西廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
(Động) Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.
gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揀:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揀
拣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揀
| giáng | 揀: | giáng cho một gậy |
| gióng | 揀: | gióng trống; Thánh Gióng |
| giản | 揀: | giản tuyển (lựa chọn) |
| kiêm | 揀: | kiên phẩn (lượm) |

Tìm hình ảnh cho: 揀 Tìm thêm nội dung cho: 揀
