Chữ 揀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揀, chiết tự chữ GIÁNG, GIÓNG, GIẢN, KIÊM, LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揀:

揀 giản, luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揀

揀

Chiết tự chữ 揀

Chiết tự chữ giáng, gióng, giản, kiêm, luyến bao gồm chữ 手 柬 hoặc 扌 柬 hoặc 才 柬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揀 cấu thành từ 2 chữ: 手, 柬
  • 手 thủ
  • 柬 giản
  • 2. 揀 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 柬
  • 扌 thủ
  • 柬 giản
  • 3. 揀 cấu thành từ 2 chữ: 才, 柬
  • 才 tài
  • 柬 giản
  • giản, luyến [giản, luyến]

    U+63C0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 拣;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2;

    揀 giản, luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 揀

    (Động) Kén chọn.
    ◇Tây sương kí 西
    廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.

    (Động)
    Nhặt, lượm.
    § Ghi chú: Có khi đọc là luyến.

    gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
    giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
    giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
    kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 揀:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揀

    拣,

    Chữ gần giống 揀

    挰, 摋, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揀

    giáng揀:giáng cho một gậy
    gióng揀:gióng trống; Thánh Gióng
    giản揀:giản tuyển (lựa chọn)
    kiêm揀:kiên phẩn (lượm)
    揀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揀 Tìm thêm nội dung cho: 揀