Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: niết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ niết:
苶 niết • 陧 niết • 捏 niết • 涅 niết • 臬 nghiệt, niết • 啮 niết, khiết • 隉 niết • 揑 niết • 镍 niết • 臲 niết • 鎳 niết • 闑 niết • 齧 niết, khiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: niết
Pinyin: nie2;
Việt bính: nip6
1. [疲苶] bì niết;
苶 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 苶
(Tính) Mệt mỏi, bơ phờ.◇Trang Tử 莊子: Niết nhiên bì dịch nhi bất tri kì sở quy 苶然疲役而不知其所歸 (Tề vật luận 齊物論) Mệt mỏi nhọc nhằn mà không biết mình về đâu.
niết, như "niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 苶 trong tiếng Trung hiện đại:
[nié]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
mệt mỏi; rã rời; bơ phờ; ủ rũ。疲倦;精神不振。
发苶。
ủ rũ.
疲苶。
mệt mỏi.
他今天有点苶。
hôm nay trông anh ấy có vẻ uể oải.
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
mệt mỏi; rã rời; bơ phờ; ủ rũ。疲倦;精神不振。
发苶。
ủ rũ.
疲苶。
mệt mỏi.
他今天有点苶。
hôm nay trông anh ấy có vẻ uể oải.
Chữ gần giống với 苶:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 隉;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
陧 niết
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
陧 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 陧
Tục dùng như chữ niết 隉.Giản thể của chữ 隉.Nghĩa của 陧 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: NIẾT, NGHIỆT
bấp bênh (tình thế, cục diện); (trong lòng) bất an。杌陧:(局势、局面、心情等)不安。
Số nét: 15
Hán Việt: NIẾT, NGHIỆT
bấp bênh (tình thế, cục diện); (trong lòng) bất an。杌陧:(局势、局面、心情等)不安。
Dị thể chữ 陧
隉,
Tự hình:

Pinyin: nie1;
Việt bính: nip6;
捏 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 捏
(Động) Nặn, nắn.◎Như: niết giáo tử 捏餃子 nắn bánh bột (sủi cảo), niết nê nhân nhi 捏泥人兒 nặn hình người đất.
(Động) Cấu, véo, nhón.
◎Như: niết tị tử 捏鼻子 nhéo mũi.
(Động) Toát ra.
◎Như: niết nhất bả lãnh hãn 捏一把冷汗 toát mồ hôi lạnh (vì sợ hãi).
(Động) Cầm, nắm.
◇Trịnh Quang Tổ 鄭光祖: Yêm niết trụ giá ngọc bội, mạn mạn đích hành tương khứ 俺捏住這玉佩, 慢慢的行將去 (Trâu Mai Hương 㑳梅香, Đệ nhất chiết) Ta cầm lấy cái vòng ngọc, thong thả đi ra.
(Động) Bịa đặt, co kéo phụ hội đặt điều, hư cấu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khủng thị phi chi khẩu niết tạo hắc bạch 恐是非之口捏造黑白 (Cát Cân 葛巾) Sợ miệng thị phi đặt điều đen trắng.Tục viết là 揑.
nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
nhét, như "nhét vào" (gdhn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)
Nghĩa của 捏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揑)
[niē]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
捏住这支笔.
cầm chiếc bút này.
把米里的虫子捏出来。
nhặt sâu trong gạo ra.
2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
捏泥人儿。
nặn hình người.
捏饺子。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
3. bịa; bịa đặt。故意把非事实说成是事实。
捏造。
bịa đặt.
Từ ghép:
捏合 ; 捏积 ; 捏一把汗 ; 捏造
[niē]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
捏住这支笔.
cầm chiếc bút này.
把米里的虫子捏出来。
nhặt sâu trong gạo ra.
2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
捏泥人儿。
nặn hình người.
捏饺子。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
3. bịa; bịa đặt。故意把非事实说成是事实。
捏造。
bịa đặt.
Từ ghép:
捏合 ; 捏积 ; 捏一把汗 ; 捏造
Chữ gần giống với 捏:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捏
揑,
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
涅 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 涅
(Động) Nhuộm thâm.◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
(Danh) Niết-bàn 涅槃 dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch 圓寂.
nết, như "nết na" (vhn)
nạt, như "nạt nộ" (btcn)
nét, như "xét nét" (btcn)
nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
nít, như "con nít" (btcn)
niết, như "niết bàn" (btcn)
nớt, như "non nớt" (btcn)
nức, như "nức nở" (btcn)
nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
Nghĩa của 涅 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT, NÁT
1. phèn。可做黑色染料的矾石。
2. nhuộm đen。染黑。
Từ ghép:
涅白 ; 涅槃
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT, NÁT
1. phèn。可做黑色染料的矾石。
2. nhuộm đen。染黑。
Từ ghép:
涅白 ; 涅槃
Chữ gần giống với 涅:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涅
湼,
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 nip6;
臬 nghiệt, niết
Nghĩa Trung Việt của từ 臬
(Danh) Đích bắn, bia.◇Trương Hành 張衡: Đào hồ cức thỉ, sở phát vô nghiệt 桃弧棘矢, 所發無臬 (Đông Kinh phú 東京賦) Cung bằng gỗ đào tên bằng cành gai, bắn không có đích.
(Danh) Cây tiêu ngày xưa dùng đo bóng mặt trời để tính thời gian.
◎Như: khuê nghiệt 圭臬.
(Danh) Tiêu chuẩn, mục tiêu.
◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Chiêu tuyên Đại Thừa, dĩ thống nhất Phật giáo quốc dân vi nghiệt 昭宣大乘, 以統一佛教國民為臬 (Tống Ấn Độ Bát La Hãn Bảo thập nhị quân tự 送印度缽邏罕保什二君序) Hoành dương Đại Thừa, lấy sự thống nhất Phật giáo cho dân trong nước làm mục tiêu.
(Danh) Phép tắc, hình luật.
◇Thượng Thư 尚書: Ngoại sự, nhữ trần thì nghiệt 外事, 汝陳時臬 (Khang cáo 康誥) Việc ngoài (đối với chư hầu), ngươi cứ theo phép tắc hiện hành.
(Danh) Cùng tận, cực hạn, chung cực.
◇Vương Xán 王粲: Kì thâm bất trắc, kì quảng vô nghiệt 其深不測, 其廣無臬 (Du hải phú 游海賦) Chiều sâu của nó không lường, bề rộng của nó không cùng tận.
(Danh) Cọc gỗ bên cạnh thuyền để đặt mái chèo.
◇Thẩm Quát 沈括: Như nhân diêu lỗ, nghiệt vi chi ngại cố dã 如人搖艣, 臬為之礙故也 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Như người quẫy mái chèo, cái giá mái chèo là nguyên nhân làm trở ngại vậy.
§ Ta quen đọc là niết.
nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "khuê nghiện (tiêu chuẩn)" (gdhn)
niết, như "niết (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 臬 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: NIẾT
1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
Từ ghép:
臬兀
Số nét: 10
Hán Việt: NIẾT
1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
Từ ghép:
臬兀
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嚙;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 啮
Giản thể của 嚙, 齧.giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
Chữ gần giống với 啮:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啮
嚙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 陧;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6
1. [杌隉] ngột niết;
隉 niết
niết, như "ngột niết (nguy ngập)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6
1. [杌隉] ngột niết;
隉 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 隉
(Tính) Ngột niết 杌隉: xem ngột 杌.niết, như "ngột niết (nguy ngập)" (gdhn)
Dị thể chữ 隉
陧,
Tự hình:

Pinyin: nie1, zong1;
Việt bính: nip6;
揑 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 揑
Tục dùng như chữ niết 捏.nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揑:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揑
捏,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鎳;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1;
镍 niết
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1;
镍 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 镍
Giản thể của chữ 鎳.niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Nghĩa của 镍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎳)
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NIẾT
ni-ken (kí hiệu: Ni)。金属元素,符号Ni(niccolum)。银白色,质坚硬,很亮,延展性高,稍有磁性,在常温中不跟空气中的氧起作用,多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂,也可以镀在其他金属的表面。
Từ ghép:
镍钢
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NIẾT
ni-ken (kí hiệu: Ni)。金属元素,符号Ni(niccolum)。银白色,质坚硬,很亮,延展性高,稍有磁性,在常温中不跟空气中的氧起作用,多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂,也可以镀在其他金属的表面。
Từ ghép:
镍钢
Dị thể chữ 镍
鎳,
Tự hình:

Nghĩa của 臲 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 16
Hán Việt: NIẾT
không yên; bất an。不安定。
Số nét: 16
Hán Việt: NIẾT
không yên; bất an。不安定。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 镍;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1 nip6;
鎳 niết
◎Như: độ niết 鍍鎳 mạ kền.
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1 nip6;
鎳 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 鎳
(Danh) Kền, nguyên tố hóa học (niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp.◎Như: độ niết 鍍鎳 mạ kền.
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎳:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎳
镍,
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: jip6 jit6;
闑 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 闑
(Danh) Cái đố giữa cửa, cái dõi cửa.Dị thể chữ 闑
𫔶,
Tự hình:

Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;
齧 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 齧
(Động) Cắn.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.
(Động) Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.
(Danh) Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiếm chi chiết tất hữu niết 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: niết
| niết | 圼: | niết (âm khác của nát) |
| niết | 𬛸: | niết (âm khác của nát) |
| niết | 捏: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niết | 捻: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niết | 揑: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| niết | 涅: | niết bàn |
| niết | 臬: | niết (cái ngưỡng cửa) |
| niết | 苶: | niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi) |
| niết | 鎳: | niết (chất nickel) |
| niết | 镍: | niết (chất nickel) |
| niết | 隉: | ngột niết (nguy ngập) |

Tìm hình ảnh cho: niết Tìm thêm nội dung cho: niết
