Từ: niết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ niết:

niết [niết]

U+82F6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie2;
Việt bính: nip6
1. [疲苶] bì niết;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 苶

(Tính) Mệt mỏi, bơ phờ.
◇Trang Tử
: Niết nhiên bì dịch nhi bất tri kì sở quy (Tề vật luận ) Mệt mỏi nhọc nhằn mà không biết mình về đâu.
niết, như "niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 苶 trong tiếng Trung hiện đại:

[nié]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
mệt mỏi; rã rời; bơ phờ; ủ rũ。疲倦;精神不振。
发苶。
ủ rũ.
疲苶。
mệt mỏi.
他今天有点苶。
hôm nay trông anh ấy có vẻ uể oải.

Chữ gần giống với 苶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苶 Tự hình chữ 苶 Tự hình chữ 苶 Tự hình chữ 苶

niết [niết]

U+9667, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隉;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 陧

Tục dùng như chữ niết .Giản thể của chữ .

Nghĩa của 陧 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: NIẾT, NGHIỆT
bấp bênh (tình thế, cục diện); (trong lòng) bất an。杌陧:(局势、局面、心情等)不安。

Chữ gần giống với 陧:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陧

,

Chữ gần giống 陧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陧 Tự hình chữ 陧 Tự hình chữ 陧 Tự hình chữ 陧

niết [niết]

U+634F, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie1;
Việt bính: nip6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 捏

(Động) Nặn, nắn.
◎Như: niết giáo tử
nắn bánh bột (sủi cảo), niết nê nhân nhi nặn hình người đất.

(Động)
Cấu, véo, nhón.
◎Như: niết tị tử nhéo mũi.

(Động)
Toát ra.
◎Như: niết nhất bả lãnh hãn toát mồ hôi lạnh (vì sợ hãi).

(Động)
Cầm, nắm.
◇Trịnh Quang Tổ : Yêm niết trụ giá ngọc bội, mạn mạn đích hành tương khứ , (Trâu Mai Hương , Đệ nhất chiết) Ta cầm lấy cái vòng ngọc, thong thả đi ra.

(Động)
Bịa đặt, co kéo phụ hội đặt điều, hư cấu.
◇Liêu trai chí dị : Khủng thị phi chi khẩu niết tạo hắc bạch (Cát Cân ) Sợ miệng thị phi đặt điều đen trắng.Tục viết là .

nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
nhét, như "nhét vào" (gdhn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)

Nghĩa của 捏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揑)
[niē]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
1. nhón; nhặt; cầm (dùng ngón tay cái và một ngón tay khác)。用拇指和别的手指夹。
捏住这支笔.
cầm chiếc bút này.
把米里的虫子捏出来。
nhặt sâu trong gạo ra.
2. vê; nặn。用手指把软东西弄成一定的形状。
捏泥人儿。
nặn hình người.
捏饺子。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
3. bịa; bịa đặt。故意把非事实说成是事实。
捏造。
bịa đặt.
Từ ghép:
捏合 ; 捏积 ; 捏一把汗 ; 捏造

Chữ gần giống với 捏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 捏

,

Chữ gần giống 捏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捏 Tự hình chữ 捏 Tự hình chữ 捏 Tự hình chữ 捏

niết [niết]

U+6D85, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 涅

(Động) Nhuộm thâm.
◇Sử Kí
: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

(Danh)
Niết-bàn dịch âm tiếng Phạn "nirvāṇa": người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt, sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch .

nết, như "nết na" (vhn)
nạt, như "nạt nộ" (btcn)
nét, như "xét nét" (btcn)
nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
nít, như "con nít" (btcn)
niết, như "niết bàn" (btcn)
nớt, như "non nớt" (btcn)
nức, như "nức nở" (btcn)
nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)

Nghĩa của 涅 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT, NÁT
1. phèn。可做黑色染料的矾石。
2. nhuộm đen。染黑。
Từ ghép:
涅白 ; 涅槃

Chữ gần giống với 涅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涅

,

Chữ gần giống 涅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涅 Tự hình chữ 涅 Tự hình chữ 涅 Tự hình chữ 涅

nghiệt, niết [nghiệt, niết]

U+81EC, tổng 10 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 nip6;

nghiệt, niết

Nghĩa Trung Việt của từ 臬

(Danh) Đích bắn, bia.
◇Trương Hành
: Đào hồ cức thỉ, sở phát vô nghiệt , (Đông Kinh phú ) Cung bằng gỗ đào tên bằng cành gai, bắn không có đích.

(Danh)
Cây tiêu ngày xưa dùng đo bóng mặt trời để tính thời gian.
◎Như: khuê nghiệt .

(Danh)
Tiêu chuẩn, mục tiêu.
◇Chương Bỉnh Lân : Chiêu tuyên Đại Thừa, dĩ thống nhất Phật giáo quốc dân vi nghiệt , (Tống Ấn Độ Bát La Hãn Bảo thập nhị quân tự ) Hoành dương Đại Thừa, lấy sự thống nhất Phật giáo cho dân trong nước làm mục tiêu.

(Danh)
Phép tắc, hình luật.
◇Thượng Thư : Ngoại sự, nhữ trần thì nghiệt , (Khang cáo ) Việc ngoài (đối với chư hầu), ngươi cứ theo phép tắc hiện hành.

(Danh)
Cùng tận, cực hạn, chung cực.
◇Vương Xán : Kì thâm bất trắc, kì quảng vô nghiệt , (Du hải phú ) Chiều sâu của nó không lường, bề rộng của nó không cùng tận.

(Danh)
Cọc gỗ bên cạnh thuyền để đặt mái chèo.
◇Thẩm Quát : Như nhân diêu lỗ, nghiệt vi chi ngại cố dã , (Mộng khê bút đàm ) Như người quẫy mái chèo, cái giá mái chèo là nguyên nhân làm trở ngại vậy.
§ Ta quen đọc là niết.

nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
nghiệt, như "khuê nghiện (tiêu chuẩn)" (gdhn)
niết, như "niết (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 臬 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: NIẾT
1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
Từ ghép:
臬兀

Chữ gần giống với 臬:

, ,

Chữ gần giống 臬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬

niết, khiết [niết, khiết]

U+556E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚙;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;

niết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 啮

Giản thể của , .

giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合

Chữ gần giống với 啮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啮

,

Chữ gần giống 啮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮

niết [niết]

U+9689, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6
1. [杌隉] ngột niết;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 隉

(Tính) Ngột niết : xem ngột .
niết, như "ngột niết (nguy ngập)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Dị thể chữ 隉

,

Chữ gần giống 隉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隉 Tự hình chữ 隉 Tự hình chữ 隉 Tự hình chữ 隉

niết [niết]

U+63D1, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie1, zong1;
Việt bính: nip6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 揑

Tục dùng như chữ niết .

nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)

Chữ gần giống với 揑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揑

,

Chữ gần giống 揑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揑 Tự hình chữ 揑 Tự hình chữ 揑 Tự hình chữ 揑

niết [niết]

U+954D, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎳;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 镍

Giản thể của chữ .
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)

Nghĩa của 镍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎳)
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NIẾT
ni-ken (kí hiệu: Ni)。金属元素,符号Ni(niccolum)。银白色,质坚硬,很亮,延展性高,稍有磁性,在常温中不跟空气中的氧起作用,多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂,也可以镀在其他金属的表面。
Từ ghép:
镍钢

Chữ gần giống với 镍:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镍

,

Chữ gần giống 镍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镍 Tự hình chữ 镍 Tự hình chữ 镍 Tự hình chữ 镍

niết [niết]

U+81F2, tổng 16 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 nit6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 臲

Xem .

Nghĩa của 臲 trong tiếng Trung hiện đại:

[niè]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 16
Hán Việt: NIẾT
không yên; bất an。不安定。

Chữ gần giống với 臲:

, 𦤠,

Chữ gần giống 臲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臲 Tự hình chữ 臲 Tự hình chữ 臲 Tự hình chữ 臲

niết [niết]

U+93B3, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1 nip6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 鎳

(Danh) Kền, nguyên tố hóa học (niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp.
◎Như: độ niết
mạ kền.
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎳:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎳

,

Chữ gần giống 鎳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎳 Tự hình chữ 鎳 Tự hình chữ 鎳 Tự hình chữ 鎳

niết [niết]

U+95D1, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4;
Việt bính: jip6 jit6;

niết

Nghĩa Trung Việt của từ 闑

(Danh) Cái đố giữa cửa, cái dõi cửa.

Chữ gần giống với 闑:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闑

𫔶,

Chữ gần giống 闑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闑 Tự hình chữ 闑 Tự hình chữ 闑 Tự hình chữ 闑

niết, khiết [niết, khiết]

U+9F67, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;

niết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 齧

(Động) Cắn.
◇Liễu Tông Nguyên
: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả , (Bộ xà giả thuyết ) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.

(Động)
Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh : Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.

(Danh)
Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử : Kiếm chi chiết tất hữu niết (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齧:

, , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

Dị thể chữ 齧

, 𫜩,

Chữ gần giống 齧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧

Nghĩa chữ nôm của chữ: niết

niết:niết (âm khác của nát)
niết𬛸:niết (âm khác của nát)
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niết:niết bàn
niết:niết (cái ngưỡng cửa)
niết:niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)
niết:niết (chất nickel)
niết:niết (chất nickel)
niết:ngột niết (nguy ngập)
niết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niết Tìm thêm nội dung cho: niết