Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頴, chiết tự chữ DÁNH, DÍNH, DĨNH, NHÁNH, NHẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頴:
頴
Biến thể giản thể: 颕;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
頴 dĩnh
nhánh, như "chi nhánh" (vhn)
dánh, như "dánh lúa" (btcn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
dĩnh, như "dĩnh ngộ" (btcn)
nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
頴 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 頴
Như chữ dĩnh 穎.nhánh, như "chi nhánh" (vhn)
dánh, như "dánh lúa" (btcn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
dĩnh, như "dĩnh ngộ" (btcn)
nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頴
| dánh | 頴: | dánh lúa |
| dính | 頴: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dĩnh | 頴: | dĩnh ngộ |
| nhánh | 頴: | chi nhánh |
| nhảnh | 頴: | nhí nhảnh |

Tìm hình ảnh cho: 頴 Tìm thêm nội dung cho: 頴
