Chữ 頴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頴, chiết tự chữ DÁNH, DÍNH, DĨNH, NHÁNH, NHẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頴:

頴 dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頴

頴

Chiết tự chữ 頴

Chiết tự chữ dánh, dính, dĩnh, nhánh, nhảnh bao gồm chữ 匕 示 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頴 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 示, 頁
  • 匕 chuỷ, chủy
  • 示 kì, thị
  • 頁 hiệt, hệt
  • dĩnh [dĩnh]

    U+9834, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颕;
    Pinyin: ying3;
    Việt bính: wing6;

    頴 dĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 頴

    Như chữ dĩnh 穎.

    nhánh, như "chi nhánh" (vhn)
    dánh, như "dánh lúa" (btcn)
    dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
    dĩnh, như "dĩnh ngộ" (btcn)
    nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)

    Chữ gần giống với 頴:

    䫃, 䫄, 䫅, 䫆, 䫇, 䫈, 䫉, 䫊, 頤, 頭, 頮, 頯, 頰, 頳, 頴, 頵, 頷, 頸, 頹, 頺, 頻, 頼, 頽, 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頴

    穎, 颕,

    Chữ gần giống 頴

    禥, 祴, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺, 祹, 祸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頴 Tự hình chữ 頴 Tự hình chữ 頴 Tự hình chữ 頴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頴

    dánh頴:dánh lúa
    dính頴:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
    dĩnh頴:dĩnh ngộ
    nhánh頴:chi nhánh
    nhảnh頴:nhí nhảnh
    頴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頴 Tìm thêm nội dung cho: 頴