Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 近视 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn·shi] 1. cận thị。视力缺陷的一种,能看清近处的东西,看不清远处的东西。近视是由于眼球的晶状体和网膜的距离过长或晶状体折光力过强,使进入眼球的影像不能正落在网膜上而落在网膜的前面。
2. tầm mắt hạn hẹp; thiển cận。比喻眼光短浅。
2. tầm mắt hạn hẹp; thiển cận。比喻眼光短浅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 近视 Tìm thêm nội dung cho: 近视
