Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạng:
Biến thể phồn thể: 狀;
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong6;
状 trạng
trạng, như "sự trạng" (gdhn)
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong6;
状 trạng
Nghĩa Trung Việt của từ 状
Giản thể của chữ 狀.trạng, như "sự trạng" (gdhn)
Nghĩa của 状 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (狀)
[zhuàng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: TRẠNG
1. dáng; hình; hình dạng; hình dáng。形状;样子。
状态
trạng thái
奇形怪状
hình dạng quái gở; dáng hình kỳ quái.
2. tình huống; tình trạng; tình hình。情况。
状况
tình trạng
病状
bệnh tình
罪状
tội trạng
3. thuật lại; kể lại; tả。陈述或描摹。
状语
trạng ngữ
4. văn tường thuật; văn viết về sự kiện, sự tích。陈述事件或记载事迹的文字。
供状
bản cung khai; bản thú nhận
行状
hành trạng; lai lịch người quá cố (bài văn kể về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết.)
5. cáo trạng; đơn từ kiện cáo。指诉状。
状纸
giấy mẫu đơn kiện
告状
cáo trạng; đơn tố cáo
6. giấy; bằng (khen)。褒奖、委任等文件。
奖状
giấy khen; bằng khen
委任状
giấy uỷ nhiệm; giấy uỷ quyền
Từ ghép:
状况 ; 状貌 ; 状态 ; 状语 ; 状元 ; 状纸 ; 状子
[zhuàng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: TRẠNG
1. dáng; hình; hình dạng; hình dáng。形状;样子。
状态
trạng thái
奇形怪状
hình dạng quái gở; dáng hình kỳ quái.
2. tình huống; tình trạng; tình hình。情况。
状况
tình trạng
病状
bệnh tình
罪状
tội trạng
3. thuật lại; kể lại; tả。陈述或描摹。
状语
trạng ngữ
4. văn tường thuật; văn viết về sự kiện, sự tích。陈述事件或记载事迹的文字。
供状
bản cung khai; bản thú nhận
行状
hành trạng; lai lịch người quá cố (bài văn kể về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết.)
5. cáo trạng; đơn từ kiện cáo。指诉状。
状纸
giấy mẫu đơn kiện
告状
cáo trạng; đơn tố cáo
6. giấy; bằng (khen)。褒奖、委任等文件。
奖状
giấy khen; bằng khen
委任状
giấy uỷ nhiệm; giấy uỷ quyền
Từ ghép:
状况 ; 状貌 ; 状态 ; 状语 ; 状元 ; 状纸 ; 状子
Chữ gần giống với 状:
状,Dị thể chữ 状
狀,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 状;
Pinyin: zhuang4, jue2;
Việt bính: zong6
1. [病狀] bệnh trạng 2. [報狀] báo trạng 3. [景狀] cảnh trạng 4. [告狀] cáo trạng 5. [症狀] chứng trạng 6. [掌狀] chưởng trạng 7. [供狀] cung trạng 8. [儀狀] nghi trạng 9. [原狀] nguyên trạng 10. [事狀] sự trạng;
狀 trạng
◎Như: kì hình quái trạng 奇形怪狀 hình dạng quái gở.
(Danh) Tình hình, tình huống.
◎Như: bệnh trạng 病狀 tình hình của bệnh, tội trạng 罪狀 tình hình tội.
(Danh) Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên 半月之前, 已有病狀在官, 患病未痊 (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.
(Danh) Đơn kiện.
◎Như: tố trạng 訴狀 đơn tố cáo.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng 造反是殺頭的罪名呵, 我總要告一狀 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.
(Động) Tả, kể, tường thuật.
◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự 文字不足狀其事 không bút nào tả xiết việc này.
trạng, như "sự trạng" (vhn)
Pinyin: zhuang4, jue2;
Việt bính: zong6
1. [病狀] bệnh trạng 2. [報狀] báo trạng 3. [景狀] cảnh trạng 4. [告狀] cáo trạng 5. [症狀] chứng trạng 6. [掌狀] chưởng trạng 7. [供狀] cung trạng 8. [儀狀] nghi trạng 9. [原狀] nguyên trạng 10. [事狀] sự trạng;
狀 trạng
Nghĩa Trung Việt của từ 狀
(Danh) Hình dạng, dáng.◎Như: kì hình quái trạng 奇形怪狀 hình dạng quái gở.
(Danh) Tình hình, tình huống.
◎Như: bệnh trạng 病狀 tình hình của bệnh, tội trạng 罪狀 tình hình tội.
(Danh) Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên 半月之前, 已有病狀在官, 患病未痊 (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.
(Danh) Đơn kiện.
◎Như: tố trạng 訴狀 đơn tố cáo.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng 造反是殺頭的罪名呵, 我總要告一狀 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.
(Động) Tả, kể, tường thuật.
◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự 文字不足狀其事 không bút nào tả xiết việc này.
trạng, như "sự trạng" (vhn)
Dị thể chữ 狀
状,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạng
| trạng | 状: | sự trạng |
| trạng | 狀: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: trạng Tìm thêm nội dung cho: trạng
