Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạng:

状 trạng狀 trạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạng

trạng [trạng]

U+72B6, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 狀;
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong6;

trạng

Nghĩa Trung Việt của từ 状

Giản thể của chữ .
trạng, như "sự trạng" (gdhn)

Nghĩa của 状 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (狀)
[zhuàng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: TRẠNG
1. dáng; hình; hình dạng; hình dáng。形状;样子。
状态
trạng thái
奇形怪状
hình dạng quái gở; dáng hình kỳ quái.
2. tình huống; tình trạng; tình hình。情况。
状况
tình trạng
病状
bệnh tình
罪状
tội trạng
3. thuật lại; kể lại; tả。陈述或描摹。
状语
trạng ngữ
4. văn tường thuật; văn viết về sự kiện, sự tích。陈述事件或记载事迹的文字。
供状
bản cung khai; bản thú nhận
行状
hành trạng; lai lịch người quá cố (bài văn kể về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết.)
5. cáo trạng; đơn từ kiện cáo。指诉状。
状纸
giấy mẫu đơn kiện
告状
cáo trạng; đơn tố cáo
6. giấy; bằng (khen)。褒奖、委任等文件。
奖状
giấy khen; bằng khen
委任状
giấy uỷ nhiệm; giấy uỷ quyền
Từ ghép:
状况 ; 状貌 ; 状态 ; 状语 ; 状元 ; 状纸 ; 状子

Chữ gần giống với 状:

,

Dị thể chữ 状

,

Chữ gần giống 状

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 状 Tự hình chữ 状 Tự hình chữ 状 Tự hình chữ 状

trạng [trạng]

U+72C0, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuang4, jue2;
Việt bính: zong6
1. [病狀] bệnh trạng 2. [報狀] báo trạng 3. [景狀] cảnh trạng 4. [告狀] cáo trạng 5. [症狀] chứng trạng 6. [掌狀] chưởng trạng 7. [供狀] cung trạng 8. [儀狀] nghi trạng 9. [原狀] nguyên trạng 10. [事狀] sự trạng;

trạng

Nghĩa Trung Việt của từ 狀

(Danh) Hình dạng, dáng.
◎Như: kì hình quái trạng
hình dạng quái gở.

(Danh)
Tình hình, tình huống.
◎Như: bệnh trạng tình hình của bệnh, tội trạng tình hình tội.

(Danh)
Bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan.
◇Thủy hử truyện : Bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan, hoạn bệnh vị thuyên , , (Đệ nhị hồi) Nửa tháng trước, đã có đơn trình quan là bị bệnh, (hiện nay) bệnh tật chưa khỏi.

(Danh)
Đơn kiện.
◎Như: tố trạng đơn tố cáo.
◇Lỗ Tấn : Tạo phản thị sát đầu đích tội danh a, ngã tổng yếu cáo nhất trạng , (A Q chánh truyện Q) Làm phản là tội chém đầu đó a, tao sẽ đưa một tờ đơn tố cáo.

(Động)
Tả, kể, tường thuật.
◎Như: văn tự bất túc trạng kì sự không bút nào tả xiết việc này.
trạng, như "sự trạng" (vhn)

Chữ gần giống với 狀:

, ,

Dị thể chữ 狀

,

Chữ gần giống 狀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạng

trạng:sự trạng
trạng:sự trạng
trạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạng Tìm thêm nội dung cho: trạng