Từ: mía có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mía:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mía

Nghĩa mía trong tiếng Việt:

["- dt. Cây trồng phổ biến ở nhiều nơi, sống hằng năm, thân cao 2-8m, thẳng đứng, ruột đặc, phân đốt đều đặn, lá cứng thẳng, hình dải nhọn, đầu kéo dài buông thõng, mép và mặt dưới ráp, dùng ép để chế đường (thân) và lợp nhà (lá)."]

Dịch mía sang tiếng Trung hiện đại:

甘蔗; 蔗 《这种植物的茎。》đường; đường mía
蔗糖。
ruộng mía
蔗田。
nông dân trồng mía
蔗农。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mía

mía𣖙:cây mía
mía tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mía Tìm thêm nội dung cho: mía