Từ: bọ cà niễng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bọ cà niễng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bọniễng

Dịch bọ cà niễng sang tiếng Trung hiện đại:

潜水族动物的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọ

bọ𦟋: 
bọ:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
bọ𧌂:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
bọ𧏳:bọ hung
bọ𧐾:sâu bọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cà

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
:cà phê
𣖚:gia (茄) là cà
𪲾:cà pháo, cà tím
𣘁:cà pháo, cà tím
:la cà
:cà pháo, cà tím
𫈥: 
:cà pháo, cà tím
𬞢:cà pháo, cà tím
𫉸:cà pháo, cà tím
:cà cuống
:áo cà sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: niễng

niễng: 
niễng𫈘:niềng niễng
niễng󰔜:niềng niễng
bọ cà niễng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bọ cà niễng Tìm thêm nội dung cho: bọ cà niễng