chỉ vọng
Trông mong, kì vọng. § Cũng như
phán vọng
盼望,
phán nguyện
盼願,
hi vọng
希望. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Chiến vô bất thắng, công vô bất phục, dã chỉ vọng thùy danh trúc bạch
戰無不勝, 功無不服, 也指望垂名竹帛 (Lương sử 梁史, Quyển thượng).Suy đoán, liệu tưởng. ◇Đổng Giải Nguyên 董解元:
Thượng sao lí chỉ hoán tố bách niên giai lão, thùy chỉ vọng thị tha một hạ sao
上梢裏只喚做百年偕老, 誰指望是他沒下梢 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển thất).
Nghĩa của 指望 trong tiếng Trung hiện đại:
指望今年有个好收成。
mong năm nay được mùa.
不指望别人帮人。
không mong người khác giúp đỡ.
2. điều hi vọng; điều mong đợi。(指望儿)所指望的;盼头。
这病还有指望儿。
bệnh này còn có hi vọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 指望 Tìm thêm nội dung cho: 指望
