Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ vọng
Trông mong, kì vọng. § Cũng như
phán vọng
,
phán nguyện
願,
hi vọng
. ◇Ngũ đại sử bình thoại 話:
Chiến vô bất thắng, công vô bất phục, dã chỉ vọng thùy danh trúc bạch
勝, 服, 帛 (Lương sử , Quyển thượng).Suy đoán, liệu tưởng. ◇Đổng Giải Nguyên 元:
Thượng sao lí chỉ hoán tố bách niên giai lão, thùy chỉ vọng thị tha một hạ sao
老, (Tây sương kí chư cung điệu 西調, Quyển thất).

Nghĩa của 指望 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ·wang] 1. trông chờ; mong đợi; hi vọng; trông ngóng。一心期待;盼望。
指望今年有个好收成。
mong năm nay được mùa.
不指望别人帮人。
không mong người khác giúp đỡ.
2. điều hi vọng; điều mong đợi。(指望儿)所指望的;盼头。
这病还有指望儿。
bệnh này còn có hi vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
指望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指望 Tìm thêm nội dung cho: 指望