Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 省墓 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐngmù] thăm mộ; viếng mộ。探望尊长的坟墓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mồ | 墓: | mồ mả |
| mộ | 墓: | phần mộ |

Tìm hình ảnh cho: 省墓 Tìm thêm nội dung cho: 省墓
