Cao su chống va đập cửa

Từ: 省墓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省墓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省墓 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngmù] thăm mộ; viếng mộ。探望尊长的坟墓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

:mô đất; đi mô (đi đâu)
mồ:mồ mả
mộ:phần mộ
省墓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省墓 Tìm thêm nội dung cho: 省墓