Từ: 倒霉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒霉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒霉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoméi] xui; xui xẻo; xúi quẩy; không may; rủi ro。遇事不利;遭遇不好。也作倒楣。
真倒霉,赶到车站车刚开走。
thật xui xẻo, đến được ga thì tàu vừa chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
倒霉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒霉 Tìm thêm nội dung cho: 倒霉