Từ: 写法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiěfǎ] 1. phương pháp sáng tác; cách viết。写作的方法。
2. cách viết chữ。书写文字的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
写法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写法 Tìm thêm nội dung cho: 写法