Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 噴門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phún môn
Bộ phận tiếp giáp dạ dày với thực quản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun:phun nước
phùn:phùn mưa
phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
噴門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴門 Tìm thêm nội dung cho: 噴門