Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 善 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 善, chiết tự chữ THIẾN, THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善:

善 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 善

Chiết tự chữ thiến, thiện bao gồm chữ 羊 丷 一 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

善 cấu thành từ 4 chữ: 羊, 丷, 一, 口
  • dương
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • thiện [thiện]

    U+5584, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6
    1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [不善] bất thiện 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [改善] cải thiện 6. [至善] chí thiện 7. [妙善公主] diệu thiện công chúa 8. [向善] hướng thiện 9. [勸善] khuyến thiện 10. [伐善] phạt thiện 11. [慈善] từ thiện;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 善

    (Danh) Việc tốt, việc lành. Đối lại với ác .
    ◎Như: nhật hành nhất thiện mỗi ngày làm một việc tốt.

    (Danh)
    Người có đức hạnh, người tốt lành.

    (Danh)
    Họ Thiện.

    (Động)
    Giao hảo, thân thiết.
    § Cũng đọc là thiến.
    ◇Chiến quốc sách : Quang dữ tử tương thiện (Yên sách tam ) (Điền) Quang tôi với ông (chỉ Kinh Kha ) thân thiết với nhau.

    (Động)
    Cho là hay, khen.
    § Cũng đọc là thiến.
    ◇Sử Kí : Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách , , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.

    (Động)
    Thích.
    ◇Mạnh Tử : Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành? (Lương Huệ Vương hạ ) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?

    (Động)
    Tiếc.
    ◇Tuân Tử : Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá , (Cường quốc ) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.

    (Tính)
    Tốt, lành.
    ◎Như: thiện nhân người tốt, thiện sự việc lành.

    (Tính)
    Quen.
    ◎Như: diện thiện mặt quen.

    (Phó)
    Hay, giỏi.
    ◎Như: năng ca thiện vũ ca hay múa giỏi, thiện chiến đánh hay, thiện thư viết khéo.

    (Thán)
    Hay, giỏi.
    ◇Mai Thừa : Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi ! (Thất phát ) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.

    thiện, như "thiện tâm; thiện chí" (vhn)
    thiến, như "thiến (tốt, chấp nhận)" (gdhn)

    Nghĩa của 善 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: THIỆN
    1. lương thiện; hiền lành。善良;慈善(跟"恶"相对)。
    善举。
    việc thiện.
    善事。
    việc thiện.
    心怀不善。
    lòng dạ bất lương.
    2. việc thiện; điều thiện。善行;善事(跟"恶"相对)。
    行善。
    làm việc thiện; làm phúc.
    劝善规过。
    khuyên điều thiện, ngăn điều ác.
    3. tốt; hay。良好。
    善策。
    kế sách hay.
    4. hữu nghị; hoà hợp; thân thiện。友好;和好。
    友善。
    thân thiện.
    相善。
    thân thiện với nhau.
    亲善。
    thân thiện.
    5. quen thuộc。熟悉。
    面善。
    quen mặt.
    6. làm tốt。办好;弄好。
    善后。
    giải quyết tốt hậu quả.
    善始善终。
    trước sau đều trọn vẹn; đầu xuôi, đuôi lọt.
    7. sở trường。擅长;长于。
    勇猛善战。
    dũng mãnh thiện chiến.
    多谋善断。
    đa mưu quyết đoán.
    8. hết sức; cố gắng。好好地。
    善自保重。
    hết sức bảo trọng; ráng mà bảo trọng.
    9. dễ dàng。容易;易于。
    善变。
    dễ thay đổi.
    善忘。
    dễ quên.
    10. họ Thiện。(Shàn)姓。
    Từ ghép:
    善罢甘休 ; 善本 ; 善处 ; 善感 ; 善后 ; 善举 ; 善类 ; 善良 ; 善邻 ; 善男信女 ; 善始善终 ; 善事 ; 善心 ; 善意 ; 善于 ; 善战 ; 善终

    Chữ gần giống với 善:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 善

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 善 Tự hình chữ 善 Tự hình chữ 善 Tự hình chữ 善

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

    thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
    thiện:thiện tâm; thiện chí
    善 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 善 Tìm thêm nội dung cho: 善