Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 善 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 善, chiết tự chữ THIẾN, THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善:
善
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [不善] bất thiện 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [改善] cải thiện 6. [至善] chí thiện 7. [妙善公主] diệu thiện công chúa 8. [向善] hướng thiện 9. [勸善] khuyến thiện 10. [伐善] phạt thiện 11. [慈善] từ thiện;
善 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 善
(Danh) Việc tốt, việc lành. Đối lại với ác 惡.◎Như: nhật hành nhất thiện 日行一善 mỗi ngày làm một việc tốt.
(Danh) Người có đức hạnh, người tốt lành.
(Danh) Họ Thiện.
(Động) Giao hảo, thân thiết.
§ Cũng đọc là thiến.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quang dữ tử tương thiện 光與子相善 (Yên sách tam 燕策三) (Điền) Quang tôi với ông (chỉ Kinh Kha 荊軻) thân thiết với nhau.
(Động) Cho là hay, khen.
§ Cũng đọc là thiến.
◇Sử Kí 史記: Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách 良數以太公兵法說沛公, 沛公善之, 常用其策 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.
(Động) Thích.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành? 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?
(Động) Tiếc.
◇Tuân Tử 荀子: Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá 故善日者王, 善時者霸 (Cường quốc 彊國) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.
(Tính) Tốt, lành.
◎Như: thiện nhân 善人 người tốt, thiện sự 善事 việc lành.
(Tính) Quen.
◎Như: diện thiện 面善 mặt quen.
(Phó) Hay, giỏi.
◎Như: năng ca thiện vũ 能歌善舞 ca hay múa giỏi, thiện chiến 善戰 đánh hay, thiện thư 善書 viết khéo.
(Thán) Hay, giỏi.
◇Mai Thừa 枚乘: Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi 太子曰:善! 願復聞之 (Thất phát 七發) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.
thiện, như "thiện tâm; thiện chí" (vhn)
thiến, như "thiến (tốt, chấp nhận)" (gdhn)
Nghĩa của 善 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆN
1. lương thiện; hiền lành。善良;慈善(跟"恶"相对)。
善举。
việc thiện.
善事。
việc thiện.
心怀不善。
lòng dạ bất lương.
2. việc thiện; điều thiện。善行;善事(跟"恶"相对)。
行善。
làm việc thiện; làm phúc.
劝善规过。
khuyên điều thiện, ngăn điều ác.
3. tốt; hay。良好。
善策。
kế sách hay.
4. hữu nghị; hoà hợp; thân thiện。友好;和好。
友善。
thân thiện.
相善。
thân thiện với nhau.
亲善。
thân thiện.
5. quen thuộc。熟悉。
面善。
quen mặt.
6. làm tốt。办好;弄好。
善后。
giải quyết tốt hậu quả.
善始善终。
trước sau đều trọn vẹn; đầu xuôi, đuôi lọt.
7. sở trường。擅长;长于。
勇猛善战。
dũng mãnh thiện chiến.
多谋善断。
đa mưu quyết đoán.
8. hết sức; cố gắng。好好地。
善自保重。
hết sức bảo trọng; ráng mà bảo trọng.
9. dễ dàng。容易;易于。
善变。
dễ thay đổi.
善忘。
dễ quên.
10. họ Thiện。(Shàn)姓。
Từ ghép:
善罢甘休 ; 善本 ; 善处 ; 善感 ; 善后 ; 善举 ; 善类 ; 善良 ; 善邻 ; 善男信女 ; 善始善终 ; 善事 ; 善心 ; 善意 ; 善于 ; 善战 ; 善终
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆN
1. lương thiện; hiền lành。善良;慈善(跟"恶"相对)。
善举。
việc thiện.
善事。
việc thiện.
心怀不善。
lòng dạ bất lương.
2. việc thiện; điều thiện。善行;善事(跟"恶"相对)。
行善。
làm việc thiện; làm phúc.
劝善规过。
khuyên điều thiện, ngăn điều ác.
3. tốt; hay。良好。
善策。
kế sách hay.
4. hữu nghị; hoà hợp; thân thiện。友好;和好。
友善。
thân thiện.
相善。
thân thiện với nhau.
亲善。
thân thiện.
5. quen thuộc。熟悉。
面善。
quen mặt.
6. làm tốt。办好;弄好。
善后。
giải quyết tốt hậu quả.
善始善终。
trước sau đều trọn vẹn; đầu xuôi, đuôi lọt.
7. sở trường。擅长;长于。
勇猛善战。
dũng mãnh thiện chiến.
多谋善断。
đa mưu quyết đoán.
8. hết sức; cố gắng。好好地。
善自保重。
hết sức bảo trọng; ráng mà bảo trọng.
9. dễ dàng。容易;易于。
善变。
dễ thay đổi.
善忘。
dễ quên.
10. họ Thiện。(Shàn)姓。
Từ ghép:
善罢甘休 ; 善本 ; 善处 ; 善感 ; 善后 ; 善举 ; 善类 ; 善良 ; 善邻 ; 善男信女 ; 善始善终 ; 善事 ; 善心 ; 善意 ; 善于 ; 善战 ; 善终
Chữ gần giống với 善:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |

Tìm hình ảnh cho: 善 Tìm thêm nội dung cho: 善
