Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝌, chiết tự chữ KHOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝌:
蝌
Pinyin: ke1;
Việt bính: fo1;
蝌 khoa
Nghĩa Trung Việt của từ 蝌
(Danh) Khoa đẩu 蝌蚪 nòng nọc (ấu thể của loài cóc, nhái).§ Còn gọi là: khoa đẩu 科斗, khoa tử 蝌子, huyền châm 懸針.
(Danh) Khoa đẩu văn 蝌蚪文 lối chữ cổ thời nhà Chu.
§ Thời xưa, chưa có bút mực, vạch sơn trên thẻ tre, nét chữ đầu thô đuôi nhỏ, như hình nòng nọc, do đó gọi tên. Cũng viết là khoa đẩu 科斗, khoa đẩu thư 科斗書, khoa đẩu văn 科斗文.
khoa, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)
Nghĩa của 蝌 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝌:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝌
| khoa | 蝌: | khoa đẩu (con nòng nọc) |

Tìm hình ảnh cho: 蝌 Tìm thêm nội dung cho: 蝌
