Chữ 蝌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝌, chiết tự chữ KHOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝌:

蝌 khoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝌

蝌

Chiết tự chữ 蝌

Chiết tự chữ khoa bao gồm chữ 虫 科 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝌 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 科
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 科 khoa
  • khoa [khoa]

    U+874C, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1;
    Việt bính: fo1;

    蝌 khoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝌

    (Danh) Khoa đẩu 蝌蚪 nòng nọc (ấu thể của loài cóc, nhái).
    § Còn gọi là: khoa đẩu 科斗, khoa tử 蝌子, huyền châm 懸針.

    (Danh)
    Khoa đẩu văn 蝌蚪文 lối chữ cổ thời nhà Chu.
    § Thời xưa, chưa có bút mực, vạch sơn trên thẻ tre, nét chữ đầu thô đuôi nhỏ, như hình nòng nọc, do đó gọi tên. Cũng viết là khoa đẩu 科斗, khoa đẩu thư 科斗書, khoa đẩu văn 科斗文.
    khoa, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHOA
    nòng nọc。蝌蚪。
    Từ ghép:
    蝌蚪 ; 蝌子

    Chữ gần giống với 蝌:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝌

    蜀, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝌 Tự hình chữ 蝌 Tự hình chữ 蝌 Tự hình chữ 蝌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝌

    khoa蝌:khoa đẩu (con nòng nọc)
    蝌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝌 Tìm thêm nội dung cho: 蝌