Từ: hân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hân:
Pinyin: xin1;
Việt bính: jan1;
昕 hân
Nghĩa Trung Việt của từ 昕
(Danh) Rạng đông (lúc mặt trời mới mọc).◎Như: hân tịch 昕夕 sớm tối.
Nghĩa của 昕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
hừng đông; tảng sáng; sáng sớm。太阳将要升起的时候。
Chữ gần giống với 昕:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Pinyin: xin1;
Việt bính: jan1;
欣 hân
Nghĩa Trung Việt của từ 欣
(Động) Mừng, hớn hở.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu 木欣欣以向榮, 泉涓涓而始流 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảy.
(Danh) Họ Hân.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (vhn)
hơn, như "hơn hớn; hơn nữa" (btcn)
hoen, như "hoen gỉ, hoen ố" (gdhn)
hớn, như "hớn hở" (gdhn)
Nghĩa của 欣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
vui vẻ。喜悦。
欢欣。
vui mừng
欣喜。
vui sướng
欣慰。
mừng vui thanh thản
欣逢佳节。
vui mừng nhân dịp tết
Từ ghép:
欣忭 ; 欣然 ; 欣赏 ; 欣慰 ; 欣喜 ; 欣羡 ; 欣欣 ; 欣幸
Dị thể chữ 欣
忻,
Tự hình:

Pinyin: xian1;
Việt bính: hin1;
掀 hiên, hân
Nghĩa Trung Việt của từ 掀
(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.◎Như: hiên song liêm 掀窗簾 kéo rèm cửa sổ lên.
◇Tả truyện 左傳: Nãi hiên công dĩ xuất ư náo 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.
(Động) Nổi lên.
◎Như: hải hiên ba đào 海掀波濤 biển nổi sóng lớn.
(Động) Tung lên.
◎Như: bạch lãng hiên thiên 白浪掀天 sóng bạc tung lên trời.
(Tính) Vểnh, hếch.
◎Như: hiên vĩ 掀尾 đuôi vểnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ 權見其人濃眉掀鼻, 黑面短髯, 形容古怪, 心中不喜 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui.Ta quen đọc là hân.
hiên, như "hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 掀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起
Chữ gần giống với 掀:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

U+8A22, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xin1, xi1, yin2;
Việt bính: jan1;
訢 hân, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 訢
(Phó) Vui, mừng.§ Thông hân 欣.
◇Mạnh Tử 孟子: Chung thân hân nhiên, lạc nhi vong thiên hạ 終身訢然, 樂而忘天下 (Tận tâm thượng 盡心上) Trọn đời hớn hở, vui mà quên cả thiên hạ.
(Danh) Họ Hân.Một âm là hi.
(Động) Cảm ứng, dung hợp.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên địa hi hợp, âm dương tương đắc 天地訢合, 陰陽相得 (Lạc kí 樂記) Trời đất giao cảm, âm dương tương đắc.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)
Nghĩa của 訢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "欣"。同"欣"。
Chữ gần giống với 訢:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Dị thể chữ 訢
䜣,
Tự hình:

Pinyin: xin4, xin1;
Việt bính: jan1;
焮 hân
Nghĩa Trung Việt của từ 焮
(Động) Hơ nóng, nướng.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh 焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑 (Bình Ngô đại cáo 平呉大誥) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.
(Động) Mưng đỏ lên.
(Danh) Hơi lửa.
hân, như "hân (hơ nóng, nướng)" (gdhn)
hớn, như "hớn hở" (gdhn)
Nghĩa của 焮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HÂN
1. đốt。烧,灼。
2. da sưng tấy。皮肤发炎肿痛。
Chữ gần giống với 焮:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hân
| hân | 忻: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 忺: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 惞: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 杴: | hân (xẻng xúc đất) |
| hân | 𣔙: | hân (xẻng xúc đất) |
| hân | 欣: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 焮: | hân (hơ nóng, nướng) |
| hân | 𰡚: | |
| hân | 𪾯: | thấy, nhận thấy |
| hân | 訢: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 鍁: | hân (xẻng xúc đất) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hân:
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Tìm hình ảnh cho: hân Tìm thêm nội dung cho: hân
