Cao su chống va đập cửa

Từ: 重大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重大 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdà] trọng đại; to lớn; lớn lao; quan trọng。大而重要(用于抽象事物)。
重大问题
vấn đề quan trọng
意义重大
ý nghĩa lớn lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
重大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重大 Tìm thêm nội dung cho: 重大