Cao su chống va đập cửa

Từ: 多感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa cảm
Dễ thương cảm, nhiều cảm xúc.Đa tạ, rất cảm ơn.
◇Thủy hử truyện 傳:
Tự tòng thứ phối Giang Châu, kinh quá chi thì, đa cảm Triều đầu lĩnh tịnh chúng hào kiệt khổ khổ tương lưu
州, 時,留 (Đệ tứ thập nhất hồi) Từ khi bị đày ở Giang Châu, qua bao nhiêu lâu, rất cảm ơn được Triều đầu lĩnh và các hào kiệt đã cố nài giữ lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
多感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多感 Tìm thêm nội dung cho: 多感