Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 法 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 法, chiết tự chữ PHÁP, PHÉP, PHĂM, PHẤP, PHẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法:
法
Pinyin: fa3, liu3, mao2;
Việt bính: faat3
1. [阿拉法] a lạp pháp 2. [大法] đại pháp 3. [典法] điển pháp 4. [不法] bất pháp 5. [不成文法] bất thành văn pháp 6. [百分法] bách phân pháp 7. [筆法] bút pháp 8. [辯證法] biện chứng pháp 9. [辦法] biện pháp 10. [兵法] binh pháp 11. [骨法] cốt pháp 12. [九章算法] cửu chương toán pháp 13. [公法] công pháp 14. [句法] cú pháp 15. [執法] chấp pháp 16. [正法] chánh pháp 17. [針法] châm pháp 18. [政法] chính pháp 19. [戰法] chiến pháp 20. [妙法] diệu pháp 21. [家法] gia pháp 22. [加法] gia pháp 23. [合法] hợp pháp 24. [刑法] hình pháp 25. [憲法] hiến pháp 26. [弄法] lộng pháp 27. [六法] lục pháp 28. [佛法] phật pháp 29. [佛法僧] phật pháp tăng 30. [伏法] phục pháp 31. [法蘭西] pháp lan tây 32. [法國] pháp quốc 33. [法新社] pháp tân xã 34. [法治] pháp trị 35. [法院] pháp viện 36. [三法] tam pháp 37. [最高法院] tối cao pháp viện 38. [作法] tác pháp 39. [作法自斃] tác pháp tự tễ 40. [司法] tư pháp 41. [水陸法會] thủy lục pháp hội 42. [無法] vô pháp;
法 pháp
Nghĩa Trung Việt của từ 法
(Danh) Luật, hình luật, lệnh luật, chế độ.◎Như: pháp luật 法律 điều luật phải tuân theo, pháp lệnh 法令 pháp luật và mệnh lệnh, hôn nhân pháp 婚姻法 luật hôn nhân.
(Danh) Kiểu mẫu, nguyên tắc.
◎Như: văn pháp 文法 nguyên tắc làm văn, ngữ pháp 語法 quy tắc về ngôn ngữ, thư pháp 書法 phép viết chữ.
(Danh) Cách thức, đường lối.
◎Như: phương pháp 方法 cách làm, biện pháp 辦法 đường lối, cách thức.
(Danh) Thuật, kĩ xảo.
◎Như: đạo sĩ tác pháp 道士作法 đạo sĩ làm phép thuật, ma pháp 魔法 thuật ma quái.
(Danh) Đạo lí Phật giáo (pháp 法 là dịch nghĩa tiếng Phạn "dharma", dịch theo âm là "đạt-ma").
◎Như: Phật pháp 佛法 lời dạy, giáo lí của đức Phật, thuyết pháp 說法 giảng đạo.
◇Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元: Pháp thượng ứng xả, hà huống phi pháp 法尚應捨, 何況非法 (Cốc san tàng thiền sư 谷山藏禪師) Phật pháp còn buông xả, huống chi không phải Phật pháp.
(Danh) Nhà Phật nói hết thảy mọi sự mọi vật ở thế gian đều là giả, đều do cái vọng tâm vọng tạo ra, gọi là pháp. Tức là nội dung tâm thức, đối tượng của mọi quán chiếu, tư tưởng, sự phản ánh của sự vật lên tâm thức con người.
◎Như: pháp trần 法塵 cảnh của ý căn nương theo đó mà hành động.
(Danh) Nước Pháp gọi tắt. Nói đủ là Pháp-lan-tây 法蘭西 France.
(Danh) Họ Pháp.
(Động) Bắt chước.
◎Như: sư pháp 師法 bắt chước làm theo, hiệu pháp 效法 phỏng theo, bắt chước.
(Động) Giữ đúng phép, tuân theo luật pháp.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ 夕受而不法, 朝斥之矣 (Phong kiến luận 封建論) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).
(Tính) Dùng làm khuôn mẫu.
◎Như: pháp thiếp 法帖 thiếp làm mẫu để tập viết.
(Tính) Thuộc về nhà Phật.
◎Như: pháp y 法衣 áo cà-sa, pháp hiệu 法號 tên mà vị thầy đặt cho đệ tử của mình lúc người này xuất gia thụ giới.
pháp, như "pháp luật" (vhn)
phấp, như "phấp phỏng" (btcn)
phép, như "lễ phép" (btcn)
phăm, như "phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)" (gdhn)
phắp, như "hợp phắp (chính xác); im phăm phắp" (gdhn)
Nghĩa của 法 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁP
1. pháp; pháp luật。体现统治阶级的意志,由国家制定或认可,受国家强制力保证执的行为规则的总称,包括法律、法令、条例、命令、决定等。
合法
hợp pháp
犯法
phạm pháp
变法
biến pháp
军法
quân pháp
婚姻法
luật hôn nhân
绳之以法
ràng buộc bằng pháp luật.
2. phương pháp; phương thức; cách; phép。方法;方式。
办法
biện pháp
用法
cách dùng
土法
phương pháp dân gian; phương pháp thủ công
加法
phép cộng
3. tiêu chuẩn; mẫu; mẫu mực; gương mẫu。标准;模范;可以仿效的。
法帖
bản in chữ mẫu; bản dập
法书
chữ viết mẫu
效法
noi theo; theo mẫu
4. phỏng theo; noi theo; làm theo。仿效;效法。
师法
học thầy; theo thầy
法其遗志
noi theo di chí; theo chí nguyện
5. Phật pháp; đạo lý nhà Phật。佛教的道理。
佛法
Phật pháp
现身说法
lấy kinh nghiệm bản thân giảng giải
6. phép thuật; pháp thuật。法术。
作法
làm phép
斗法
đấu pháp
7. họ Pháp。姓。
8. pha-ra。法拉的简称。
Từ ghép:
法案 ; 法办 ; 法宝 ; 法币 ; 法场 ; 法典 ; 法定 ; 法定人数 ; 法度 ; 法戈 ; 法古 ; 法官 ; 法规 ; 法国 ; 法纪 ; 法家 ; 法警 ; 法拉 ; 法兰克福 ; 法兰西 ; 法郎 ; 法老 ; 法理 ; 法力 ; 法令 ; 法鲁群岛 ; 法律 ; 法螺 ; 法盲 ; 法门 ; 法名 ; 法器 ; 法权 ; 法人 ; 法师 ; 法式 ; 法事 ; 法书 ; 法属波利尼西亚 ; 法属圭亚那 ; 法术 ; 法堂 ; 法帖 ; 法庭 ; 法统 ; 法王 ; 法网 ; 法西斯 ; 法西斯蒂 ; 法西斯主义 ;
法学 ; 法眼 ; 法衣 ; 法医 ; 法医学 ; 法院 ; 法则 ; 法政 ; 法旨 ; 法制 ; 法治 ; 法子
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁP
1. pháp; pháp luật。体现统治阶级的意志,由国家制定或认可,受国家强制力保证执的行为规则的总称,包括法律、法令、条例、命令、决定等。
合法
hợp pháp
犯法
phạm pháp
变法
biến pháp
军法
quân pháp
婚姻法
luật hôn nhân
绳之以法
ràng buộc bằng pháp luật.
2. phương pháp; phương thức; cách; phép。方法;方式。
办法
biện pháp
用法
cách dùng
土法
phương pháp dân gian; phương pháp thủ công
加法
phép cộng
3. tiêu chuẩn; mẫu; mẫu mực; gương mẫu。标准;模范;可以仿效的。
法帖
bản in chữ mẫu; bản dập
法书
chữ viết mẫu
效法
noi theo; theo mẫu
4. phỏng theo; noi theo; làm theo。仿效;效法。
师法
học thầy; theo thầy
法其遗志
noi theo di chí; theo chí nguyện
5. Phật pháp; đạo lý nhà Phật。佛教的道理。
佛法
Phật pháp
现身说法
lấy kinh nghiệm bản thân giảng giải
6. phép thuật; pháp thuật。法术。
作法
làm phép
斗法
đấu pháp
7. họ Pháp。姓。
8. pha-ra。法拉的简称。
Từ ghép:
法案 ; 法办 ; 法宝 ; 法币 ; 法场 ; 法典 ; 法定 ; 法定人数 ; 法度 ; 法戈 ; 法古 ; 法官 ; 法规 ; 法国 ; 法纪 ; 法家 ; 法警 ; 法拉 ; 法兰克福 ; 法兰西 ; 法郎 ; 法老 ; 法理 ; 法力 ; 法令 ; 法鲁群岛 ; 法律 ; 法螺 ; 法盲 ; 法门 ; 法名 ; 法器 ; 法权 ; 法人 ; 法师 ; 法式 ; 法事 ; 法书 ; 法属波利尼西亚 ; 法属圭亚那 ; 法术 ; 法堂 ; 法帖 ; 法庭 ; 法统 ; 法王 ; 法网 ; 法西斯 ; 法西斯蒂 ; 法西斯主义 ;
法学 ; 法眼 ; 法衣 ; 法医 ; 法医学 ; 法院 ; 法则 ; 法政 ; 法旨 ; 法制 ; 法治 ; 法子
Chữ gần giống với 法:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 法 Tìm thêm nội dung cho: 法
