Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nật:

尼 ni, nệ, nặc, nật昵 nật衵 nật暱 nật

Đây là các chữ cấu thành từ này: nật

ni, nệ, nặc, nật [ni, nệ, nặc, nật]

U+5C3C, tổng 5 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: nei4
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [毗尼] bì ni 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [僧尼] tăng ni;

ni, nệ, nặc, nật

Nghĩa Trung Việt của từ 尼

(Danh) Tên núi Ni Khâu núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu.

(Danh)
Sư nữ, phiên âm tiếng Phạn là tỉ-khiêu-ni nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô .

(Danh)
Họ Ni.Một âm là nệ.

(Động)
Ngăn cản.
◎Như: nệ kì hành ngăn cản không cho đi.
§ Còn đọc là nặc.Lại một âm là nật.

(Tính)
Thân gần. Cũng như chữ .

ni, như "bên ni, cái ni" (vhn)
này, như "lúc này" (btcn)
nê, như "lấy nê" (btcn)
nơi, như "nơi kia" (btcn)
nầy, như "cái nầy, nầy đây" (gdhn)
nì, như "nằn nì" (gdhn)

Nghĩa của 尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 5
Hán Việt: NI
ni cô; sư cô。尼姑。
尼庵。
am ni cô.
僧尼。
tăng ni.
Từ ghép:
尼格罗-澳大利亚人种 ; 尼姑 ; 尼古丁 ; 尼加拉瓜 ; 尼科西亚 ; 尼龙 ; 尼泊尔 ; 尼日尔 ; 尼日利亚 ; 尼亚美

Chữ gần giống với 尼:

, , ,

Chữ gần giống 尼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼 Tự hình chữ 尼

nật [nật]

U+6635, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4, ni3, zhi4;
Việt bính: nik1;

nật

Nghĩa Trung Việt của từ 昵

Cũng như chữ nật .
nặc, như "thân nặc (quen lâu)" (gdhn)

Nghĩa của 昵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (暱)
[nì]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: NẶC
thân mật; thân thiết。亲热。
亲昵。
thân thiết.

Chữ gần giống với 昵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Dị thể chữ 昵

,

Chữ gần giống 昵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昵 Tự hình chữ 昵 Tự hình chữ 昵 Tự hình chữ 昵

nật [nật]

U+8875, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ri4, ni4, yi4;
Việt bính: jat6 nik1;

nật

Nghĩa Trung Việt của từ 衵

(Danh) Áo lót.

Chữ gần giống với 衵:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Chữ gần giống 衵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衵 Tự hình chữ 衵 Tự hình chữ 衵 Tự hình chữ 衵

nật [nật]

U+66B1, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4;
Việt bính: nik1;

nật

Nghĩa Trung Việt của từ 暱

(Tính) Thân gần.
◇Cao Bá Quát
: Tình ái hiệp nật chi tư (Hoa Tiên hậu tự ) Riêng tư khắng khít yêu thương.
nặc, như "thân nặc (quen lâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 暱:

, ,

Dị thể chữ 暱

,

Chữ gần giống 暱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暱 Tự hình chữ 暱 Tự hình chữ 暱 Tự hình chữ 暱

nật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nật Tìm thêm nội dung cho: nật