Từ: 农民战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农民战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农民战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngmínzhànzhēng] chiến tranh nông dân。封建社会农民为反对地主阶级的反动统治而进行的革命战争。一般有鲜明的战斗口号,活动范围较大。例如清代的太平天国革命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
农民战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农民战争 Tìm thêm nội dung cho: 农民战争