Từ: 冤曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冤 • 曲

oan khúc
Loan khúc, quanh co.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan冤:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
冤曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤曲 Tìm thêm nội dung cho: 冤曲