Từ: 普罗维登斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普罗维登斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普罗维登斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔluówéidēngsī] Providence (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Rhode Island)。美国罗得岛州首府和最大城市,在该州的东北部,临纳拉干西特湾,由罗杰·威谦斯在1636年建立,当时是宗教异议者的避难地,18世纪作为一个港口并十分繁荣,普罗维登斯在1900年以前与纽波特均为该州的联合首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
普罗维登斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普罗维登斯 Tìm thêm nội dung cho: 普罗维登斯