Từ: 乌药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌药 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūyào] 1. ô dược (vị thuốc Đông y)。常绿灌木或小乔木,叶子椭圆形,中间有三条明显的叶脉,花很小,黄绿色,果实黑色。根入药,有健胃、镇痛等作用,以浙江天台产的最有名。
2. rễ cây ô dược。这种植物的根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
乌药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌药 Tìm thêm nội dung cho: 乌药