Từ: 年会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年会 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánhuì] họp hằng năm; họp thường niên。(社会团体等)一年一度举行的集会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
年会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年会 Tìm thêm nội dung cho: 年会