Từ: đạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ đạp:

沓 đạp遝 đạp踏 đạp蹋 đạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạp

đạp [đạp]

U+6C93, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4, da2;
Việt bính: daap6
1. [沓沓] đạp đạp 2. [颯沓] táp đạp;

đạp

Nghĩa Trung Việt của từ 沓

(Động) Tương hợp.
◇Dương Hùng
: Thiên dữ địa đạp (Vũ liệp phú ) Trời đất tương hợp.

(Danh)
Lượng từ: chồng, xấp, đống, thếp.
◎Như: nhất đạp tín chỉ một xấp giấy viết thư, nhất đạp thư một chồng sách.

(Tính)
Tham lam.
◇Quốc ngữ : Kì dân đạp tham nhi nhẫn (Trịnh ngữ ) Dân ấy tham lam mà tàn nhẫn.

(Phó)
Tấp nập, nườm nượp, dồn dập.
◎Như: vãng lai tạp đạp đi lại tấp nập, phân chí đạp lai đến đông nườm nượp.

đạp, như "vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)" (vhn)
đệp, như "một đệp giấy" (gdhn)
đôm, như "đôm đốp" (gdhn)
đốp, như "đốp chát; đôm đốp, lốp đốp" (gdhn)
độp, như "lộp độp" (gdhn)

Nghĩa của 沓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẠP
xấp; chồng (lượng từ)。(沓儿)量词,用于重叠起来的纸张和其他薄的东西(一般不很厚)。
一沓信纸
một xấp giấy viết thơ.
我把报纸一沓一沓地整理好了。
tôi đã sắp xếp báo thành từng chồng rồi.
Xem: 另见tà
Từ ghép:
沓子
[tà]
Bộ: 水(Thuỷ)
Hán Việt: ĐẠP
đông; nhiều; nườm nượp。多而重复。
杂沓
loạn xạ; nhiều và lộn xộn
纷至沓来。
đến dồn dập; đến tới tấp
Ghi chú: 另见dá

Chữ gần giống với 沓:

, ,

Chữ gần giống 沓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沓 Tự hình chữ 沓 Tự hình chữ 沓 Tự hình chữ 沓

đạp [đạp]

U+905D, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4, dai4;
Việt bính: daap6;

đạp

Nghĩa Trung Việt của từ 遝

(Động) Kịp, đến.

(Động)
Lẫn lộn.

đạp, như "đầu đội trời chân đạp đất" (gdhn)

Nghĩa của 遝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tà]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠP
Xem: 见〖杂遝〗。 lôi thôi; lôi thôi lếch thếch。

Chữ gần giống với 遝:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Chữ gần giống 遝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遝 Tự hình chữ 遝 Tự hình chữ 遝 Tự hình chữ 遝

đạp [đạp]

U+8E0F, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4, ta1;
Việt bính: daap6
1. [腳踏車] cước đạp xa;

đạp

Nghĩa Trung Việt của từ 踏

(Động) Đặt chân, xéo, giẫm.
◎Như: cước đạp thực địa
làm việc vững chãi, thiết thực.
◇Nguyễn Trãi : Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm của chốn phồn hoa.

(Động)
Bước đi.
◎Như: đạp nguyệt đi bộ dưới trăng.
◇Lưu Vũ Tích : Đạp nguyệt lí ca huyên (Vũ Lăng thư hoài ) Đi tản bộ dưới trăng ca vang khúc hát quê.

(Động)
Khảo nghiệm, xem xét.
◎Như: đạp khám khảo sát thật tế, xem xét tận nơi.
◇Nguyên sử : Chư quận huyện tai thương, (...) cập án trị quan bất dĩ thì kiểm đạp, giai tội chi , (...) , (Hình pháp chí nhất ) Các quận huyện bị tai họa thương tổn, (...) xét quan lại ở đấy không kịp thời xem xét kiểm tra, thì đều bị tội.
đạp, như "đầu đội trời chân đạp đất" (vhn)

Nghĩa của 踏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠP
thiết thực; thực sự; ổn định; vững bụng。踏实:同"塌实"。
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐẠP
1. đạp; giẫm。踩。
践踏
giẫm đạp
踏步
giẫm chân.
脚踏实地。
vững vàng chắc chắn
踏上工作岗位。
đứng vững trên cương vị công tác.
2. tại chỗ; tại hiện trường; đến tận nơi (thăm dò)。在现场(查勘)。
踏看
đến nơi xem xét
踏勘
khảo sát thực địa
Ghi chú: 另见tā
Từ ghép:
踏板 ; 踏步 ; 踏春 ; 踏访 ; 踏歌 ; 踏勘 ; 踏看 ; 踏青 ; 踏足

Chữ gần giống với 踏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Dị thể chữ 踏

,

Chữ gần giống 踏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踏 Tự hình chữ 踏 Tự hình chữ 踏 Tự hình chữ 踏

đạp [đạp]

U+8E4B, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4, qiang4;
Việt bính: daap6;

đạp

Nghĩa Trung Việt của từ 蹋


§ Nguyên là chữ đạp
.
đạp, như "đầu đội trời chân đạp đất" (gdhn)

Nghĩa của 蹋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tà]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
1. giẫm; đạp。踏;踩。
2. đá。踢。

Chữ gần giống với 蹋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Dị thể chữ 蹋

, ,

Chữ gần giống 蹋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹋 Tự hình chữ 蹋 Tự hình chữ 蹋 Tự hình chữ 蹋

Dịch đạp sang tiếng Trung hiện đại:

践; 踏 ; 蹠; 蹑; 蹍; 躐 ; 践踏; 躏 ; 蹈; 踩 ; 登; 踶; 步. 《脚底接触地面或物体。》cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
当心踩坏了庄稼
đạp lên; giẫm lên.
践踏。
《脚底向外踢。》
đạp một cái cửa mở ra.
一脚就把门踹 开了。
《腿和脚向脚底的方向用力。》
đạp guồng nước
蹬水车
đạp xe ba bánh.
蹬三轮儿。
《触到物体立刻离开。》
交尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạp

đạp: 
đạp:đầu đội trời chân đạp đất
đạp:vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại)
đạp:đầu đội trời chân đạp đất
đạp:đầu đội trời chân đạp đất
đạp:đầu đội trời chân đạp đất
đạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạp Tìm thêm nội dung cho: đạp